Loài Berberis thunbergii thuộc họ Berberidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Poland, Sweden, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Czechia, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng, chất làm lạnh, thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm , aporphines, isoquinolines and derivatives, protoberberine alkaloids and derivatives, tetrahydroisoquinolines.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Berberidaceae
- Genus: Berberis
- Species: Berberis thunbergii
- Scientific Name: Berberis thunbergii DC.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [red barberry, Japanese barberry, Thunberg’s barberry]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Berberidaceae - Genus: Berberis - Species: Berberis thunbergii . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, United States of America, Poland, Sweden, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Czechia, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Berberis thunbergii đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm , aporphines, isoquinolines and derivatives, protoberberine alkaloids and derivatives, tetrahydroisoquinolines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất khử trùng, Chất làm lạnh, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Elsewhere | dạ dày |






