Loài Caulophyllum thalictroides thuộc họ Berberidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, emmenagogue’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc tẩy giun’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 68 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, aporphines, benzene and substituted derivatives, coumarins and derivatives, lupin alkaloids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Berberidaceae
- Genus: Caulophyllum
- Species: Caulophyllum thalictroides
- Scientific Name: Caulophyllum thalictroides (L.) Michx.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Berberidaceae - Genus: Caulophyllum - Species: Caulophyllum thalictroides . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Caulophyllum thalictroides đã phân lập và xác định được 68 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, aporphines, benzene and substituted derivatives, coumarins and derivatives, lupin alkaloids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue |
| Row1 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, Thuốc tẩy giun |
| Row2 | US | Chất độc |










