Loài Epimedium sempervirens thuộc họ Berberidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ, thuốc bổ, thuốc bổ, thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Berberidaceae
- Genus: Epimedium
- Species: Epimedium sempervirens
- Scientific Name: Epimedium sempervirens Nakai ex F.Maek.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Berberidaceae - Genus: Epimedium - Species: Epimedium sempervirens . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Epimedium sempervirens đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc bổ, Thuốc bổ, Thuốc bổ, Thuốc giải độc |





