1.Tổng quan về thực vật
Họ Betulaceae có tổng cộng 4 chi và 7 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Alnus | Alnus glutinosa, Alnus rubra | 2 |
| Row1 | Betula | Betula lenta, Betula utilis | 2 |
| Row2 | Corylus | Corylus avellana, Corylus heterophylla | 2 |
| Row3 | Ostrya | Ostrya virginiana | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Germany, France, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, United States of America, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Ireland, Belgium, Czechia, Nepal, Korea, Republic of, Bhutan, Estonia, India, China, Pakistan, Norway, Tajikistan, Switzerland, Isle of Man, Portugal, Georgia, Serbia, Luxembourg, Slovenia, Slovakia, Korea (Democratic People’s Republic of)
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Betulaceae có tổng cộng 4 chi và 7 loài.đã phân lập và xác định được 163 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Betulaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Betulaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Turkey, Canada(Kwakiutl), Canada(Salish), Dutch, German, US, India, China, US(Colonial) sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất làm se, thuốc đắp, thuốc bổ, gây nôn, thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc tránh thai, thuốc co mạch, giờ mở cửa, thuốc nhuận tràng. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Alnus rubra (4 chứng và bệnh), Ostrya virginiana (2 chứng và bệnh), Betula lenta (1 chứng và bệnh), Betula utilis (1 chứng và bệnh), Corylus avellana (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Betulaceae có thể điều trị là chất làm se (2 loài), thuốc bổ (2 loài), giờ mở cửa (1 loài), gây nôn (1 loài), thuốc co mạch (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Alnus | Turkey - (Alnus glutinosa - chất làm se), Canada(Kwakiutl) - (Alnus rubra - thuốc đắp), Canada(Salish) - (Alnus rubra - thuốc bổ), Dutch - (Alnus rubra - thuốc bổ), German - (Alnus rubra - gây nôn), US - (Alnus rubra - chất làm se) |
| Row1 | Betula | US - (Betula lenta - thuốc diệt ký sinh trùng), India - (Betula utilis - thuốc tránh thai) |
| Row2 | Corylus | Turkey - (Corylus avellana - thuốc co mạch), China - (Corylus heterophylla - giờ mở cửa) |
| Row3 | Ostrya | US - (Ostrya virginiana - thuốc nhuận tràng), US(Colonial) - (Ostrya virginiana - thuốc bổ) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Alnus glutinosa | Loài Alnus glutinosa (Họ Betulaceae) | Loài Alnus glutinosa thuộc họ Betulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, United States of America, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzopyrans, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Alnus rubra | Loài Alnus rubra (Họ Betulaceae) | Loài Alnus rubra thuộc họ Betulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, New Zealand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(kwakiutl): thuốc đắp’, ‘canada(salish): thuốc bổ’, ‘dutch: thuốc bổ’, ‘german: gây nôn’, ‘us: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm diarylheptanoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. |
|
|
Betula lenta | Loài Betula lenta (Họ Betulaceae) | Loài Betula lenta thuộc họ Betulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Betula utilis | Loài Betula utilis (Họ Betulaceae) | Loài Betula utilis thuộc họ Betulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Czechia, Nepal, Korea, Republic of, Bhutan, Poland, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Latvia, United States of America, China, Pakistan, Norway, Canada, New Zealand, Tajikistan, Denmark, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc tránh thai’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids. |
|
|
Corylus avellana | Loài Corylus avellana (Họ Betulaceae) | Loài Corylus avellana thuộc họ Betulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Poland, Isle of Man, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Serbia, United States of America, Luxembourg, Italy, Slovenia, Canada, Denmark, Slovakia, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc co mạch’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 55 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, diarylheptanoids, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Corylus heterophylla | Loài Corylus heterophylla (Họ Betulaceae) | Loài Corylus heterophylla thuộc họ Betulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, China, Korea, Republic of, Belarus, Korea (Democratic People’s Republic of). Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: giờ mở cửa, tiêu hóa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, tannins. |
|
Ostrya virginiana | Loài Ostrya virginiana (Họ Betulaceae) | Loài Ostrya virginiana thuộc họ Betulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’, ‘us(colonial): thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. |


