Loài Alnus rubra thuộc họ Betulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, New Zealand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(kwakiutl): thuốc đắp’, ‘canada(salish): thuốc bổ’, ‘dutch: thuốc bổ’, ‘german: gây nôn’, ‘us: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm diarylheptanoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fagales
- Family: Betulaceae
- Genus: Alnus
- Species: Alnus rubra
- Scientific Name: Alnus rubra Bong.
- Mô tả thực vật: [, , ]
- Description (EN): [species of deciduous tree, species of deciduous tree, species of deciduous tree]
- Tên tiếng Việt: [, , ]
- Tên tiếng Anh: [Oregon alder, red alder, western alder, Oregon alder, red alder, western alder, Oregon alder, red alder, western alder]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Betulaceae - Genus: Alnus - Species: Alnus rubra . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America, New Zealand
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Alnus rubra đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm diarylheptanoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Canada(Kwakiutl) | Thuốc đắp |
| Row1 | Canada(Salish) | Thuốc bổ |
| Row2 | Dutch | Thuốc bổ |
| Row3 | German | gây nôn |
| Row4 | US | Chất làm se |









