1.Tổng quan về thực vật
Họ Bignoniaceae có tổng cộng 13 chi và 17 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row4 | Jacaranda | Jacaranda acutifolia, Jacaranda copaia, Jacaranda mimosifolia | 3 |
| Row1 | Catalpa | Catalpa bignonioides, Catalpa ovata | 2 |
| Row2 | Crescentia | Crescentia alata, Crescentia cujete | 2 |
| Row0 | Campsis | Campsis grandiflora | 1 |
| Row3 | Dolichandrone | Dolichandrone falcata | 1 |
| Row5 | Kigelia | Kigelia africana | 1 |
| Row6 | Oroxylum | Oroxylum indicum | 1 |
| Row7 | Pajanelia | Pajanelia longifolia | 1 |
| Row8 | Pyrostegia | Pyrostegia venusta | 1 |
| Row9 | Radermachera | Radermachera xylocarpa | 1 |
| Row10 | Tabebuia | Tabebuia rosea | 1 |
| Row11 | Tecoma | Tecoma stans | 1 |
| Row12 | Tecomaria | Tecomaria capensis | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Germany, nan, France, Korea, Republic of, Chile, Spain, Guadeloupe, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, South Africa, Japan, Brazil, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Croatia, China, Pakistan, Italy, New Zealand, Greece, Belgium, Switzerland, Czechia, Netherlands, Bulgaria, Austria, Hungary, Bosnia and Herzegovina, Sweden, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Kazakhstan, Canada, Slovakia, Poland, Portugal, Estonia, Latvia, Luxembourg, Norway, Denmark, Thailand, Virgin Islands (U.S.), Honduras, Nicaragua, Puerto Rico, Guatemala, India, Costa Rica, El Salvador, Benin, Haiti, Curaçao, Cayman Islands, Saint Lucia, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, French Guiana, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Barbados, Belize, Martinique, Panama, Indonesia, Sao Tome and Principe, Dominica, Nigeria, Viet Nam, Philippines, Montserrat, Dominican Republic, Malaysia, Ecuador, Anguilla, Lao People’s Democratic Republic, unknown or invalid, Israel, Lebanon, Saint Vincent and the Grenadines, Egypt, Rwanda, Australia, Senegal, Argentina, Peru, Kenya, Nepal, Venezuela (Bolivarian Republic of), Réunion, Botswana, Morocco, Chad, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Singapore, Antigua and Barbuda, Ghana, Niger, Eswatini, Mozambique, Zimbabwe, Namibia, Uganda, Congo, Myanmar, Bangladesh, Bhutan, Madagascar, Paraguay, Algeria, Ethiopia, Macao, Brunei Darussalam, Maldives, Turks and Caicos Islands, Cabo Verde, United Arab Emirates, Aruba, Saint Martin (French part), Sint Maarten (Dutch part), Mauritius, Norfolk Island, Democratic Republic of the, Cyprus
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Bignoniaceae có tổng cộng 13 chi và 17 loài.đã phân lập và xác định được 524 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Bignoniaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Bignoniaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Japan, US, Japan, Mexico, Brazil, Cuba, Curacao, Dominican Republic, Haiti, Malaya, Panama, Venezuela, India, Peru, Paraguay, Africa, Ghana, China, India(Ayurvedic), India(Gujarat), /, Latin America, South Africa* sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính emmenagogue, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc phá thai, thuốc long đờm, chất làm se, giờ mở cửa, ecbolic, thuốc diệt cá, dễ bị tổn thương, thuốc thanh lọc, chống khả năng sinh sản, chất khử trùng, chất độc, chất gây say, thuốc bổ, thuốc an thần. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Crescentia cujete (7 chứng và bệnh), Oroxylum indicum (3 chứng và bệnh), Tecoma stans (3 chứng và bệnh), Campsis grandiflora (2 chứng và bệnh), Dolichandrone falcata (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Bignoniaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (5 loài), chất làm se (3 loài), thuốc nhuận tràng (3 loài), thuốc phá thai (3 loài), chất khử trùng (2 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Campsis | Elsewhere - (Campsis grandiflora - emmenagogue), Japan - (Campsis grandiflora - thuốc lợi tiểu) |
| Row1 | Catalpa | US - (Catalpa bignonioides - thuốc nhuận tràng), Japan - (Catalpa ovata - thuốc lợi tiểu), Japan* - (Catalpa ovata - thuốc lợi tiểu) |
| Row2 | Crescentia | Mexico - (Crescentia alata - thuốc phá thai), Brazil - (Crescentia cujete - thuốc long đờm), Cuba - (Crescentia cujete - chất làm se), Curacao - (Crescentia cujete - thuốc long đờm), Dominican Republic - (Crescentia cujete - giờ mở cửa), Elsewhere - (Crescentia cujete - chất làm se), Haiti - (Crescentia cujete - thuốc lợi tiểu), Malaya - (Crescentia cujete - thuốc lợi tiểu), Mexico - (Crescentia cujete - thuốc phá thai), Panama - (Crescentia cujete - ecbolic), Venezuela - (Crescentia cujete - emmenagogue) |
| Row3 | Dolichandrone | Elsewhere - (Dolichandrone falcata - thuốc phá thai), India - (Dolichandrone falcata - thuốc diệt cá) |
| Row4 | Jacaranda | Elsewhere - (Jacaranda acutifolia - dễ bị tổn thương), Peru - (Jacaranda acutifolia - chất làm se), Elsewhere - (Jacaranda copaia - thuốc thanh lọc), Paraguay - (Jacaranda mimosifolia - chống khả năng sinh sản) |
| Row5 | Kigelia | Africa - (Kigelia africana - thuốc nhuận tràng), Ghana - (Kigelia africana - thuốc nhuận tràng) |
| Row6 | Oroxylum | China - (Oroxylum indicum - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Oroxylum indicum - chất khử trùng), India(Ayurvedic) - (Oroxylum indicum - chất làm se), India(Gujarat) - (Oroxylum indicum - chất khử trùng) |
| Row7 | Pajanelia | Elsewhere - (Pajanelia longifolia - thuốc nhuận tràng) |
| Row8 | Pyrostegia | Brazil - (Pyrostegia venusta - chất độc) |
| Row9 | Radermachera | Elsewhere - (Radermachera xylocarpa - chất khử trùng) |
| Row10 | Tabebuia | Panama - (Tabebuia rosea - dễ bị tổn thương) |
| Row11 | Tecoma | / - (Tecoma stans - chất gây say), Elsewhere - (Tecoma stans - thuốc bổ), Haiti - (Tecoma stans - thuốc lợi tiểu), Latin America - (Tecoma stans - thuốc bổ), Mexico - (Tecoma stans - thuốc lợi tiểu), Venezuela - (Tecoma stans - thuốc lợi tiểu) |
| Row12 | Tecomaria | South Africa - (Tecomaria capensis - thuốc an thần) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Campsis grandiflora | Loài Campsis grandiflora (Họ Bignoniaceae) | Loài Campsis grandiflora thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Korea, Republic of, Chile, Spain, Guadeloupe, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, South Africa, Japan, Brazil, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Croatia, China, Pakistan, Italy, New Zealand, Greece, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: emmenagogue, thuốc lợi tiểu’, ‘japan: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, heteroaromatic compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives. |
|
Catalpa bignonioides | Loài Catalpa bignonioides (Họ Bignoniaceae) | Loài Catalpa bignonioides thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Bulgaria, Austria, Hungary, Spain, Bosnia and Herzegovina, Sweden, Japan, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, United States of America, Kazakhstan, Canada, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc nhuận tràng, thuốc đắp, thuốc tẩy giun, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzodioxoles, cinnamic acids and derivatives, furanoid lignans, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |
|
Catalpa ovata | Loài Catalpa ovata (Họ Bignoniaceae) | Loài Catalpa ovata thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Czechia, Korea, Republic of, Netherlands, Spain, Poland, Japan, Russian Federation, Portugal, Estonia, Ukraine, Latvia, United States of America, Luxembourg, China, Croatia, Kazakhstan, Italy, Norway, Canada, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘japan: thuốc lợi tiểu’, ’japan*: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 95 hoạt chất thuộc về 18 nhóm gồm ?, , 2-arylbenzofuran flavonoids, anthracenes, benzofurans, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lactones, lignan glycosides, naphthalenes, naphthofurans, naphthopyrans, organooxygen compounds, prenol lipids, stilbenes, tannins, tetralins. |
|
Crescentia alata | Loài Crescentia alata (Họ Bignoniaceae) | Loài Crescentia alata thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Virgin Islands (U.S.), Mexico, Honduras, Hong Kong, Nicaragua, Puerto Rico, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc phá thai, chất làm mềm, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, lactones, organooxygen compounds, prenol lipids, tetrahydrofurans. |
|
Crescentia cujete | Loài Crescentia cujete (Họ Bignoniaceae) | Loài Crescentia cujete thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Haiti, Curaçao, Cayman Islands, Saint Lucia, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Barbados, Belize, Martinique, Panama, Indonesia, Sao Tome and Principe, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Nigeria, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, China, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, Anguilla, El Salvador, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: thuốc long đờm’, ‘cuba: chất làm se, gây nôn, thuốc nhuận tràng, gây nôn’, ‘curacao: thuốc long đờm, thuốc long đờm, thuốc đắp’, ‘dominican republic: giờ mở cửa’, ‘elsewhere: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, chất độc, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, thuốc phá thai, thuốc long đờm, họ sẽ mở, chất làm se, ecbolic, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng’, ‘haiti: thuốc lợi tiểu, thuốc kích thích tình dục’, ‘malaya: thuốc lợi tiểu’, ‘mexico: thuốc phá thai, chất làm se, chất làm mềm, thuốc cầm máu, dễ bị tổn thương, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng’, ‘panama: ecbolic, gây nôn, emmenagogue, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc an thần’, ‘venezuela: emmenagogue, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, lignan glycosides, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, tetrahydrofurans. |
|
Dolichandrone falcata | Loài Dolichandrone falcata (Họ Bignoniaceae) | Loài Dolichandrone falcata thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc phá thai, thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Jacaranda acutifolia | Loài Jacaranda acutifolia (Họ Bignoniaceae) | Loài Jacaranda acutifolia thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Israel, Lebanon, Saint Vincent and the Grenadines, Cuba, Sri Lanka, Egypt, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Rwanda, unknown or invalid, South Africa, Australia, Portugal, Senegal, Guatemala, India, Brazil, Argentina, Peru, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), China, Dominican Republic, Ecuador, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: dễ bị tổn thương’, ‘peru: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds. |
|
Jacaranda copaia | Loài Jacaranda copaia (Họ Bignoniaceae) | Loài Jacaranda copaia thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, French Guiana, Colombia, Ecuador, Brazil, Panama, Costa Rica, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Jacaranda mimosifolia | Loài Jacaranda mimosifolia (Họ Bignoniaceae) | Loài Jacaranda mimosifolia thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Kenya, Nepal, Bahamas, Chile, Spain, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Rwanda, Hong Kong, Réunion, South Africa, Australia, Panama, Portugal, Guatemala, India, Brazil, Argentina, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Dominican Republic, Botswana, Morocco, New Zealand, Ecuador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘paraguay: chống khả năng sinh sản’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds. |
|
|
Kigelia africana | Loài Kigelia africana (Họ Bignoniaceae) | Loài Kigelia africana thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Chad, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Nepal, Singapore, Antigua and Barbuda, Ghana, Niger, Guadeloupe, Chinese Taipei, Rwanda, Colombia, Hong Kong, South Africa, Martinique, Eswatini, Indonesia, Dominica, Nigeria, Mozambique, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Zimbabwe, Namibia, United States of America, China, Pakistan, Uganda, Dominican Republic, Botswana, Malaysia, Congo, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc nhuận tràng’, ‘ghana: thuốc nhuận tràng, tanifuge’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 97 hoạt chất thuộc về 14 nhóm gồm ?, anthracenes, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, furanoid lignans, heteroaromatic compounds, naphthalenes, naphthofurans, naphthopyrans, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Oroxylum indicum | Loài Oroxylum indicum (Họ Bignoniaceae) | Loài Oroxylum indicum thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, United States of America, Philippines, China, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, India, Nepal, Bhutan, Jamaica, Indonesia, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: chất khử trùng, dạ dày, thuốc nhuận tràng’, ‘india(ayurvedic): chất làm se, đổ mồ hôi, thuốc bổ’, ‘india(gujarat): chất khử trùng, thuốc diệt giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm diazines, flavonoids, naphthalenes, naphthofurans, naphthopyrans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes, tetralins. |
|
|
Pajanelia longifolia | Loài Pajanelia longifolia (Họ Bignoniaceae) | Loài Pajanelia longifolia thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Myanmar, unknown or invalid, Bangladesh, Malaysia, India, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng, dạ dày, chất khử trùng, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Pyrostegia venusta | Loài Pyrostegia venusta (Họ Bignoniaceae) | Loài Pyrostegia venusta thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Kenya, Nepal, Chile, Egypt, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Rwanda, Hong Kong, South Africa, Japan, Australia, Panama, Madagascar, Paraguay, Nigeria, Portugal, Honduras, Mozambique, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Viet Nam, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), China, Algeria, Ethiopia, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, New Zealand, Ecuador, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Radermachera xylocarpa | Loài Radermachera xylocarpa (Họ Bignoniaceae) | Loài Radermachera xylocarpa thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, New Zealand, India, Indonesia, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm naphthofurans, prenol lipids. |
|
Tabebuia rosea | Loài Tabebuia rosea (Họ Bignoniaceae) | Loài Tabebuia rosea thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Brunei Darussalam, Mexico, Honduras, Colombia, Hong Kong, Malaysia, Guatemala, India, Maldives, Puerto Rico, Singapore, Panama, Costa Rica, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘panama: dễ bị tổn thương, thuốc diệt nấm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, isochromanequinones, naphthalenes, naphthopyrans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Tecoma capensis | Loài Tecoma capensis (Họ Bignoniaceae) | Loài Tecoma capensis thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Malawi, Tanzania, United Republic of, Kenya, Spain, Colombia, Rwanda, Réunion, South Africa, Australia, Eswatini, Mauritius, Portugal, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Italy, Norfolk Island, New Zealand, Greece, Canada, Congo, Democratic Republic of the, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘south africa: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzofurans, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Tecoma stans | Loài Tecoma stans (Họ Bignoniaceae) | Loài Tecoma stans thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Malawi, Turks and Caicos Islands, Kenya, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Cabo Verde, Guadeloupe, Egypt, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Hong Kong, Cambodia, South Africa, United Arab Emirates, Japan, Australia, Aruba, Panama, Saint Martin (French part), Virgin Islands (U.S.), Sint Maarten (Dutch part), Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Viet Nam, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘/: chất gây say’, ‘elsewhere: thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ‘haiti: thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ‘latin america: thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc lợi tiểu’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, dạ dày, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc bổ’, ‘venezuela: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, piperidines, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives. |













