Loài Crescentia cujete thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Haiti, Curaçao, Cayman Islands, Saint Lucia, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Barbados, Belize, Martinique, Panama, Indonesia, Sao Tome and Principe, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Nigeria, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, China, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, Anguilla, El Salvador, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: thuốc long đờm’, ‘cuba: chất làm se, gây nôn, thuốc nhuận tràng, gây nôn’, ‘curacao: thuốc long đờm, thuốc long đờm, thuốc đắp’, ‘dominican republic: giờ mở cửa’, ‘elsewhere: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, chất độc, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, thuốc phá thai, thuốc long đờm, họ sẽ mở, chất làm se, ecbolic, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng’, ‘haiti: thuốc lợi tiểu, thuốc kích thích tình dục’, ‘malaya: thuốc lợi tiểu’, ‘mexico: thuốc phá thai, chất làm se, chất làm mềm, thuốc cầm máu, dễ bị tổn thương, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng’, ‘panama: ecbolic, gây nôn, emmenagogue, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc an thần’, ‘venezuela: emmenagogue, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, lignan glycosides, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, tetrahydrofurans.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Bignoniaceae
- Genus: Crescentia
- Species: Crescentia cujete
- Scientific Name: Crescentia cujete L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Crescentia cujete]
- Tên tiếng Anh: [tzimah tree]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Bignoniaceae - Genus: Crescentia - Species: Crescentia cujete . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Benin, Haiti, Curaçao, Cayman Islands, Saint Lucia, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Barbados, Belize, Martinique, Panama, Indonesia, Sao Tome and Principe, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Nigeria, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, China, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, Anguilla, El Salvador, Lao People’s Democratic Republic
Phấn bố ở Việt nam: Hải Phòng, Quảng Nam, Thừa Thiên - Huế, Khánh Hòa, Ninh Bình, Đà Nẵng
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Crescentia cujete đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, lignan glycosides, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, tetrahydrofurans. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Brazil | Thuốc long đờm |
| Row1 | Cuba | Chất làm se, gây nôn, Thuốc nhuận tràng, gây nôn |
| Row2 | Curacao | Thuốc long đờm, Thuốc long đờm, Thuốc đắp |
| Row3 | Dominican Republic | Giờ mở cửa |
| Row4 | Elsewhere | Chất làm se, Thuốc lợi tiểu, Chất làm mềm, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Chất làm lạnh, Thuốc phá thai, Thuốc long đờm, Họ sẽ mở, Chất làm se, Ecbolic, Chất làm mềm, Thuốc nhuận tràng |
| Row5 | Haiti | Thuốc lợi tiểu, Thuốc kích thích tình dục |
| Row6 | Malaya | Thuốc lợi tiểu |
| Row7 | Mexico | Thuốc phá thai, Chất làm se, Chất làm mềm, Thuốc cầm máu, dễ bị tổn thương, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng |
| Row8 | Panama | Ecbolic, gây nôn, Emmenagogue, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Thuốc an thần |
| Row9 | Venezuela | Emmenagogue, Thuốc nhuận tràng |







