Loài Jacaranda copaia thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, French Guiana, Colombia, Ecuador, Brazil, Panama, Costa Rica, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Bignoniaceae
- Genus: Jacaranda
- Species: Jacaranda copaia
- Scientific Name: Jacaranda copaia (Aubl.) D.Don
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Bignoniaceae - Genus: Jacaranda - Species: Jacaranda copaia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, French Guiana, Colombia, Ecuador, Brazil, Panama, Costa Rica, Peru
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Jacaranda copaia đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc thanh lọc, gây nôn |


















