Loài Oroxylum indicum thuộc họ Bignoniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, United States of America, Philippines, China, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, India, Nepal, Bhutan, Jamaica, Indonesia, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: chất khử trùng, dạ dày, thuốc nhuận tràng’, ‘india(ayurvedic): chất làm se, đổ mồ hôi, thuốc bổ’, ‘india(gujarat): chất khử trùng, thuốc diệt giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm diazines, flavonoids, naphthalenes, naphthofurans, naphthopyrans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes, tetralins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Bignoniaceae
- Genus: Oroxylum
- Species: Oroxylum indicum
- Scientific Name: Oroxylum indicum (L.) Kurz
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of tree]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Bignoniaceae - Genus: Oroxylum - Species: Oroxylum indicum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, Myanmar, nan, United States of America, Philippines, China, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, India, Nepal, Bhutan, Jamaica, Indonesia, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Đồng Nai, Ninh Binh, Lâm Đồng, Ninh Bình, Hoa Binh
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Oroxylum indicum đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm diazines, flavonoids, naphthalenes, naphthofurans, naphthopyrans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes, tetralins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Elsewhere | Chất khử trùng, dạ dày, Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | India(Ayurvedic) | Chất làm se, Đổ mồ hôi, Thuốc bổ |
| Row3 | India(Gujarat) | Chất khử trùng, Thuốc diệt giun |














