Loài Sisymbrium officinale thuộc họ Brassicaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Spain, Sweden, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Jersey, United States of America, Italy, Canada, New Zealand, Morocco, Greece, Denmark, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: phân hủy đá’, ‘turkey: chất làm se, thuốc trợ tim, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, phân hủy đá, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Brassicales
- Family: Brassicaceae
- Genus: Sisymbrium
- Species: Sisymbrium officinale
- Scientific Name: Sisymbrium officinale (L.) Scop.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Hedge mustard]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Brassicaceae - Genus: Sisymbrium - Species: Sisymbrium officinale . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Spain, Sweden, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Jersey, United States of America, Italy, Canada, New Zealand, Morocco, Greece, Denmark, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Sisymbrium officinale đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Iraq | Phân hủy đá |
| Row1 | Turkey | Chất làm se, Thuốc trợ tim, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Phân hủy đá, Chất kích thích |










