1.Tổng quan về thực vật
Họ Burseraceae có tổng cộng 6 chi và 10 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Bursera | Bursera linanoe, Bursera microphylla, Bursera simaruba | 3 |
| Row2 | Canarium | Canarium album, Canarium zeylanicum | 2 |
| Row3 | Commiphora | Commiphora wightii, Commiphora myrrha | 2 |
| Row0 | Boswellia | Boswellia papyrifera | 1 |
| Row4 | Garuga | Garuga pinnata | 1 |
| Row5 | Protium | Protium heptaphyllum | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Benin, Chad, Eritrea, Nigeria, Ethiopia, Uganda, unknown or invalid, South Africa, Djibouti, Japan, Cameroon, Kenya, Sudan, Central African Republic, India, Mexico, United States of America, Haiti, Curaçao, Cayman Islands, Turks and Caicos Islands, Saint Lucia, Bahamas, Cuba, Jamaica, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Belize, Martinique, Panama, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Sint Maarten (Dutch part), Trinidad and Tobago, Honduras, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, Costa Rica, Dominican Republic, Nicaragua, Puerto Rico, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Cambodia, Indonesia, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam, Thailand, Italy, Malaysia, Sri Lanka, Pakistan, Oman, Saudi Arabia, Somalia, Brazil, Myanmar, Bangladesh, Liberia, Nepal, Colombia, French Guiana
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Burseraceae có tổng cộng 6 chi và 10 loài.đã phân lập và xác định được 352 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Burseraceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Burseraceae đã được một số công động tại các quốc gia như Ethiopia, Elsewhere, Mexico, Mexico(Seri), Bahamas, Haiti, China, Iran, Turkey, India, Panama(Choco) sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc an thần, xà phòng, chất làm se, thuốc diệt chấy rận, thuốc kích thích tình dục, thuốc làm rụng lông, chất khử trùng, đổ mồ hôi, thuốc giải độc, thuốc xông khói, giờ mở cửa, dạ dày, tiêu hóa, thuốc trừ sâu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Bursera simaruba (4 chứng và bệnh), Commiphora wightii (3 chứng và bệnh), Bursera microphylla (2 chứng và bệnh), Commiphora myrrha (2 chứng và bệnh), Bursera linanoe (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Burseraceae có thể điều trị là thuốc an thần (3 loài), chất khử trùng (2 loài), chất làm se (1 loài), dạ dày (1 loài), giờ mở cửa (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Boswellia | Ethiopia - (Boswellia papyrifera - thuốc an thần) |
| Row1 | Bursera | Elsewhere - (Bursera linanoe - xà phòng), Mexico - (Bursera microphylla - chất làm se), Mexico(Seri) - (Bursera microphylla - thuốc diệt chấy rận), Bahamas - (Bursera simaruba - thuốc kích thích tình dục), Elsewhere - (Bursera simaruba - thuốc làm rụng lông), Haiti - (Bursera simaruba - chất khử trùng), Mexico - (Bursera simaruba - đổ mồ hôi) |
| Row2 | Canarium | China - (Canarium album - thuốc giải độc), Elsewhere - (Canarium zeylanicum - thuốc xông khói) |
| Row3 | Commiphora | China - (Commiphora myrrha - thuốc an thần), Turkey - (Commiphora myrrha - chất khử trùng), China - (Commiphora wightii - thuốc an thần), Elsewhere - (Commiphora wightii - giờ mở cửa), Iran - (Commiphora wightii - dạ dày) |
| Row4 | Garuga | India - (Garuga pinnata - tiêu hóa) |
| Row5 | Protium | Panama(Choco) - (Protium heptaphyllum - thuốc trừ sâu) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Boswellia papyrifera | Loài Boswellia papyrifera (Họ Burseraceae) | Loài Boswellia papyrifera thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Chad, Eritrea, Nigeria, Ethiopia, Uganda, unknown or invalid, South Africa, Djibouti, Japan, Cameroon, Kenya, Sudan, Central African Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ethiopia: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm fatty acyls, organic carbonic acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes. |
|
|
Bursera delpechiana | Loài Bursera delpechiana (Họ Burseraceae) | Loài Bursera delpechiana thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Bursera microphylla | Loài Bursera microphylla (Họ Burseraceae) | Loài Bursera microphylla thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất làm se’, ‘mexico(seri): thuốc diệt chấy rận’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, dibenzylbutane lignans, furanoid lignans. |
|
Bursera simaruba | Loài Bursera simaruba (Họ Burseraceae) | Loài Bursera simaruba thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Curaçao, Cayman Islands, Turks and Caicos Islands, Saint Lucia, Bahamas, Cuba, Jamaica, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Mexico, Belize, Martinique, Panama, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Sint Maarten (Dutch part), Trinidad and Tobago, Honduras, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, Costa Rica, United States of America, Dominican Republic, Nicaragua, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘bahamas: thuốc kích thích tình dục’, ‘elsewhere: thuốc làm rụng lông’, ‘haiti: chất khử trùng, thuốc lợi tiểu, dễ bị tổn thương, dễ bị tổn thương, chất khử trùng, thuốc lợi tiểu’, ‘mexico: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, coumarins and derivatives, furanoid lignans, lignan glycosides, lignan lactones, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
|
Canarium album | Loài Canarium album (Họ Burseraceae) | Loài Canarium album thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, unknown or invalid, Cambodia, Japan, Indonesia, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giải độc, chống viêm, chống rượu vang, giờ mở cửa, chất làm se, người nói tiếng nói, người nói tiếng nói, dạ dày, thuốc giải độc, chống viêm, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 33 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, isocoumarins and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |
|
Canarium zeylanicum | Loài Canarium zeylanicum (Họ Burseraceae) | Loài Canarium zeylanicum thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Trinidad and Tobago, unknown or invalid, Italy, Malaysia, India, Cameroon, Jamaica, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc xông khói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. |
|
|
Commiphora mukul | Loài Commiphora mukul (Họ Burseraceae) | Loài Commiphora mukul thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Pakistan, India, Oman. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc an thần, chất kích thích’, ‘elsewhere: giờ mở cửa, thuốc tống hơi, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc long đờm, dạ dày, dạ dày, tử cung, chất khử trùng, chất làm se’, ‘iran: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzodioxoles, fatty acyls, furanoid lignans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Commiphora myrrha | Loài Commiphora myrrha (Họ Burseraceae) | Loài Commiphora myrrha thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ethiopia, Saudi Arabia, Somalia, Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc an thần, dạ dày’, ‘turkey: chất khử trùng, chất làm se, emmenagogue, chất kích thích, dạ dày, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 84 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. |
|
Garuga pinnata | Loài Garuga pinnata (Họ Burseraceae) | Loài Garuga pinnata thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, China, unknown or invalid, Bangladesh, Liberia, India, Nepal, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: tiêu hóa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm diarylheptanoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Protium heptaphyllum | Loài Protium heptaphyllum (Họ Burseraceae) | Loài Protium heptaphyllum thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Colombia, French Guiana, Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘panama(choco): thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 62 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, benzodioxoles, cinnamic acids and derivatives, coumarinolignans, coumarins and derivatives, fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. |





