Loài Commiphora mukul thuộc họ Burseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Pakistan, India, Oman. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc an thần, chất kích thích’, ‘elsewhere: giờ mở cửa, thuốc tống hơi, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc long đờm, dạ dày, dạ dày, tử cung, chất khử trùng, chất làm se’, ‘iran: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzodioxoles, fatty acyls, furanoid lignans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Burseraceae
- Genus: Commiphora
- Species: Commiphora wightii
- Scientific Name: Commiphora mukul (Hook. ex Stocks) Engl.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Burseraceae - Genus: Commiphora - Species: Commiphora mukul . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Pakistan, India, Oman
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Commiphora mukul đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzodioxoles, fatty acyls, furanoid lignans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc an thần, Chất kích thích |
| Row1 | Elsewhere | Giờ mở cửa, thuốc tống hơi, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, Thuốc long đờm, dạ dày, dạ dày, tử cung, Chất khử trùng, Chất làm se |
| Row2 | Iran | dạ dày |















