1.Tổng quan về thực vật
Họ Cactaceae có tổng cộng 8 chi và 8 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Ariocarpus | Ariocarpus fissuratus | 1 |
| Row1 | Carnegiea | Carnegiea gigantea | 1 |
| Row2 | Cereus | Cereus repandus | 1 |
| Row3 | Cylindropuntia | Cylindropuntia bigelowii | 1 |
| Row4 | Echinocereus | Echinocereus enneacanthus | 1 |
| Row5 | Lophophora | Lophophora williamsii | 1 |
| Row6 | Opuntia | Opuntia elatior | 1 |
| Row7 | Selenicereus | Selenicereus undatus | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, United States of America, Mexico, Egypt, Spain, Chinese Taipei, Curaçao, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, India, Aruba, France, Gibraltar, Kenya, French Polynesia, Venezuela (Bolivarian Republic of), Timor-Leste, South Africa, Australia, Indonesia, Madagascar, Mauritius, Montenegro, Portugal, Guatemala, Brazil, Türkiye, Viet Nam, Thailand, Croatia, Italy, Morocco, Belgium, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Cuba, Cyprus, Seychelles, Réunion, Japan, Norway, Greece, El Salvador, unknown or invalid
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Cactaceae có tổng cộng 8 chi và 8 loài.đã phân lập và xác định được 97 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Cactaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Cactaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Mexico(Huichol), Mexico(Tarahumara), US(Papago), US(Pima), Curacao, US, Elsewhere, Mexico, US(Blackfoot), Mexico(Seri) sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất gây ảo giác, ma túy, chất gây say, xà phòng, thuốc diệt cá, thuốc an thần, thuốc trợ tim, thuốc long đờm, thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc lợi tiểu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Lophophora williamsii (4 chứng và bệnh), Ariocarpus fissuratus (2 chứng và bệnh), Cereus repandus (1 chứng và bệnh), Cylindropuntia bigelowii (1 chứng và bệnh), Echinocereus enneacanthus (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Cactaceae có thể điều trị là chất gây say (2 loài), chất gây ảo giác (2 loài), ma túy (1 loài), thuốc an thần (1 loài), thuốc diệt cá (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Ariocarpus | Mexico(Huichol) - (Ariocarpus fissuratus - chất gây ảo giác), Mexico(Tarahumara) - (Ariocarpus fissuratus - ma túy) |
| Row1 | Carnegiea | US(Papago) - (Carnegiea gigantea - chất gây say), US(Pima) - (Carnegiea gigantea - chất gây say) |
| Row2 | Cereus | Curacao - (Cereus repandus - xà phòng) |
| Row3 | Cylindropuntia | Mexico(Seri) - (Cylindropuntia bigelowii - thuốc lợi tiểu) |
| Row4 | Echinocereus | US - (Echinocereus enneacanthus - thuốc diệt cá) |
| Row5 | Lophophora | Elsewhere - (Lophophora williamsii - thuốc an thần), Mexico - (Lophophora williamsii - thuốc trợ tim, chất gây ảo giác), Mexico(Huichol) - (Lophophora williamsii - chất gây ảo giác), US - (Lophophora williamsii - chất gây say), US(Blackfoot) - (Lophophora williamsii - chất gây ảo giác) |
| Row6 | Opuntia | Elsewhere - (Opuntia elatior - thuốc long đờm) |
| Row7 | Selenicereus | Mexico - (Selenicereus undatus - thuốc diệt ký sinh trùng) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Ariocarpus fissuratus | Loài Ariocarpus fissuratus (Họ Cactaceae) | Loài Ariocarpus fissuratus thuộc họ Cactaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico(huichol): chất gây ảo giác’, ‘mexico(tarahumara): ma túy, ma túy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm benzene and substituted derivatives. |
|
Carnegiea gigantea | Loài Carnegiea gigantea (Họ Cactaceae) | Loài Carnegiea gigantea thuộc họ Cactaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(papago): chất gây say’, ‘us(pima): chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm dihydroisoquinolines, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tetrahydroisoquinolines. |
|
Cereus repandus | Loài Cereus repandus (Họ Cactaceae) | Loài Cereus repandus thuộc họ Cactaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Egypt, Spain, United States of America, Chinese Taipei, Curaçao, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, India, Aruba. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘curacao: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, organooxygen compounds. |
|
|
Echinocereus enneacanthus | Loài Echinocereus enneacanthus (Họ Cactaceae) | Loài Echinocereus enneacanthus thuộc họ Cactaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc diệt cá, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives. |
|
Hylocereus undatus | Loài Hylocereus undatus (Họ Cactaceae) | Loài Hylocereus undatus thuộc họ Cactaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Curaçao, Kenya, Cuba, Cyprus, Seychelles, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Mauritius, Guatemala, India, Brazil, United States of America, Italy, Norway, Greece, El Salvador, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, saccharolipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Lophophora williamsii | Loài Lophophora williamsii (Họ Cactaceae) | Loài Lophophora williamsii thuộc họ Cactaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, nan, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc an thần’, ‘mexico: thuốc trợ tim, chất gây ảo giác, chất gây ảo giác, chất gây ảo giác, chất gây ảo giác, ma túy, ma túy, chất độc, thuốc an thần, thuốc bổ, chất gây ảo giác’, ‘mexico(huichol): chất gây ảo giác’, ‘us: chất gây say’, ‘us(blackfoot): chất gây ảo giác’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, dihydroisoquinolines, pyridines and derivatives, tetrahydroisoquinolines. |
|
|
Opuntia bigelovii | Loài Opuntia bigelovii (Họ Cactaceae) | Loài Opuntia bigelovii thuộc họ Cactaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, unknown or invalid, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico(seri): thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm benzene and substituted derivatives. |
|
Opuntia elatior | Loài Opuntia elatior (Họ Cactaceae) | Loài Opuntia elatior thuộc họ Cactaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Curaçao, Gibraltar, Kenya, French Polynesia, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Timor-Leste, South Africa, Australia, Aruba, Indonesia, Madagascar, Mauritius, Montenegro, Portugal, Guatemala, India, Brazil, Türkiye, Viet Nam, Thailand, Croatia, Italy, Morocco, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm, chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm pyrans. |





