1.Tổng quan về thực vật
Họ Clusiaceae có tổng cộng 4 chi và 7 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Calophyllum | Calophyllum calaba, Calophyllum inophyllum, Calophyllum soulattri | 3 |
| Row2 | Mammea | Mammea americana, Mammea siamensis | 2 |
| Row1 | Kayea | Kayea assamica | 1 |
| Row3 | Mesua | Mesua ferrea | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Germany, nan, France, Haiti, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, Guadeloupe, Colombia, unknown or invalid, Cambodia, Australia, Indonesia, Dominica, Trinidad and Tobago, India, Brazil, Thailand, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Malaysia, Puerto Rico, Lao People’s Democratic Republic, Cook Islands, Vanuatu, New Caledonia, Marshall Islands, Tonga, Singapore, French Polynesia, Seychelles, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Wallis and Futuna, Japan, Martinique, Madagascar, Myanmar, Virgin Islands (U.S.), Niue, Palau, Northern Mariana Islands, Guam, Philippines, Fiji, Samoa, Maldives, Timor-Leste, Réunion, Solomon Islands, El Salvador, Panama, Sint Maarten (Dutch part), Saint Martin (French part), Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Belgium, Nicaragua, Saint Kitts and Nevis, French Guiana, Guatemala, Mexico, Ecuador, Costa Rica, Bolivia (Plurinational State of), Congo, Democratic Republic of the, Viet Nam, China
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Clusiaceae có tổng cộng 4 chi và 7 loài.đã phân lập và xác định được 424 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Clusiaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Clusiaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Dominican Republic, Haiti, Venezuela, Elsewhere, New Caledonia, Samoa, Java, Latin America, Mexico, Panama(Choco), Trinidad, Thailand, India sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính sẹo, chất làm se, dễ bị tổn thương, thuốc diệt cá, tiêu hóa, emmenagogue, thuốc trừ sâu, chất khử trùng, thuốc diệt ký sinh trùng, mỹ phẩm, diệt khuẩn. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Calophyllum calaba (3 chứng và bệnh), Calophyllum inophyllum (3 chứng và bệnh), Mammea americana (3 chứng và bệnh), Mesua ferrea (2 chứng và bệnh), Kayea assamica (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Clusiaceae có thể điều trị là chất làm se (2 loài), thuốc diệt cá (2 loài), thuốc trừ sâu (2 loài), diệt khuẩn (1 loài), dễ bị tổn thương (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Calophyllum | Dominican Republic - (Calophyllum calaba - sẹo), Haiti - (Calophyllum calaba - chất làm se), Venezuela - (Calophyllum calaba - dễ bị tổn thương), Elsewhere - (Calophyllum inophyllum - thuốc diệt cá), New Caledonia - (Calophyllum inophyllum - tiêu hóa), Samoa - (Calophyllum inophyllum - emmenagogue), Java - (Calophyllum soulattri - thuốc trừ sâu) |
| Row1 | Kayea | Elsewhere - (Kayea assamica - thuốc diệt cá) |
| Row2 | Mammea | Dominican Republic - (Mammea americana - thuốc trừ sâu), Elsewhere - (Mammea americana - thuốc trừ sâu), Haiti - (Mammea americana - chất khử trùng), Latin America - (Mammea americana - thuốc trừ sâu), Mexico - (Mammea americana - thuốc trừ sâu), Panama(Choco) - (Mammea americana - thuốc trừ sâu), Trinidad - (Mammea americana - thuốc trừ sâu), Venezuela - (Mammea americana - thuốc diệt ký sinh trùng), Thailand - (Mammea siamensis - mỹ phẩm) |
| Row3 | Mesua | Elsewhere - (Mesua ferrea - chất làm se), India - (Mesua ferrea - diệt khuẩn) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Calophyllum calaba | Loài Calophyllum calaba (Họ Calophyllaceae) | Loài Calophyllum calaba thuộc họ Calophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Haiti, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, Guadeloupe, Colombia, unknown or invalid, Cambodia, Australia, Indonesia, Dominica, Trinidad and Tobago, India, Brazil, Thailand, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Malaysia, Puerto Rico, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: sẹo’, ‘haiti: chất làm se, tiêu hóa, thuốc bổ, tiêu hóa, chất làm se’, ‘venezuela: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Calophyllum inophyllum | Loài Calophyllum inophyllum (Họ Calophyllaceae) | Loài Calophyllum inophyllum thuộc họ Calophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Cook Islands, Vanuatu, New Caledonia, Marshall Islands, Tonga, Singapore, French Polynesia, Seychelles, Sri Lanka, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Wallis and Futuna, Japan, Australia, Martinique, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Virgin Islands (U.S.), Niue, India, Palau, Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, United States of America, Philippines, Dominican Republic, Fiji, Malaysia, Samoa, Maldives, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá, thuốc nhuận tràng, gây nôn, xà phòng’, ‘new caledonia: tiêu hóa’, ‘samoa: emmenagogue, thuốc lợi tiểu, thuốc tẩy giun, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 165 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzodiazepines, benzodioxanes, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, neoflavonoids, phenylpropanoic acids, prenol lipids, pyrans, steroids and steroid derivatives. |
|
Calophyllum soulattri | Loài Calophyllum soulattri (Họ Calophyllaceae) | Loài Calophyllum soulattri thuộc họ Calophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Philippines, Papua New Guinea, Timor-Leste, Réunion, Cambodia, Malaysia, Indonesia, Palau, Australia, Solomon Islands, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘java: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzopyrans, neoflavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Kayea assamica | Loài Kayea assamica (Họ Calophyllaceae) | Loài Kayea assamica thuộc họ Calophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, nan, unknown or invalid, Malaysia, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 45 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzopyrans, coumarins and derivatives, neoflavonoids, prenol lipids. |
|
Mammea americana | Loài Mammea americana (Họ Calophyllaceae) | Loài Mammea americana thuộc họ Calophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như El Salvador, Dominican Republic, Panama, Montserrat, Sint Maarten (Dutch part), Saint Martin (French part), Jamaica, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Colombia, Belgium, Brazil, Nicaragua, Saint Kitts and Nevis, Puerto Rico, French Guiana, Guatemala, Guadeloupe, Mexico, Martinique, Haiti, Ecuador, Costa Rica, Virgin Islands (U.S.), United States of America, Bolivia (Plurinational State of). Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: thuốc trừ sâu’, ‘elsewhere: thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá, chất độc, thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu’, ‘haiti: chất khử trùng, họ sẽ thảo luận, mủ mủ, dễ bị tổn thương, thuốc trừ sâu, chất khử trùng, sẹo’, ‘latin america: thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá, chất độc’, ‘mexico: thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu’, ‘panama(choco): thuốc trừ sâu’, ‘trinidad: thuốc trừ sâu, thuốc diệt chấy rận, thuốc diệt chấy rận’, ‘venezuela: thuốc diệt ký sinh trùng, dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, neoflavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Mammea siamensis | Loài Mammea siamensis (Họ Calophyllaceae) | Loài Mammea siamensis thuộc họ Calophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Congo, Democratic Republic of the, Malaysia, India, unknown or invalid, Lao People’s Democratic Republic, Guadeloupe, Indonesia, Myanmar, Viet Nam, Thailand, Cuba, Cambodia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘thailand: mỹ phẩm, mỹ phẩm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzopyrans, coumarins and derivatives, neoflavonoids. |
|
Mesua ferrea | Loài Mesua ferrea (Họ Calophyllaceae) | Loài Mesua ferrea thuộc họ Calophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Malaysia, India, China, Costa Rica, Sri Lanka, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, xà phòng, dạ dày, có mùi hôi, diệt khuẩn’, ‘india: diệt khuẩn, thuốc diệt nấm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 71 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzopyrans, coumarins and derivatives, flavonoids, neoflavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |





