Loài Calophyllum calaba thuộc họ Calophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Haiti, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, Guadeloupe, Colombia, unknown or invalid, Cambodia, Australia, Indonesia, Dominica, Trinidad and Tobago, India, Brazil, Thailand, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Malaysia, Puerto Rico, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: sẹo’, ‘haiti: chất làm se, tiêu hóa, thuốc bổ, tiêu hóa, chất làm se’, ‘venezuela: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Calophyllaceae
- Genus: Calophyllum
- Species: Calophyllum calaba
- Scientific Name: Calophyllum calaba L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Clusiaceae - Genus: Calophyllum - Species: Calophyllum calaba . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Germany, nan, France, Haiti, Bahamas, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, Guadeloupe, Colombia, unknown or invalid, Cambodia, Australia, Indonesia, Dominica, Trinidad and Tobago, India, Brazil, Thailand, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Malaysia, Puerto Rico, Lao People’s Democratic Republic
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Calophyllum calaba đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dominican Republic | Sẹo |
| Row1 | Haiti | Chất làm se, Tiêu hóa, Thuốc bổ, Tiêu hóa, Chất làm se |
| Row2 | Venezuela | dễ bị tổn thương |



















