1.Tổng quan về thực vật
Họ Campanulaceae có tổng cộng 6 chi và 9 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Adenophora | Adenophora stricta, Adenophora triphylla | 2 |
| Row2 | Codonopsis | Codonopsis lanceolata, Codonopsis pilosula | 2 |
| Row3 | Lobelia | Lobelia inflata, Lobelia sessilifolia | 2 |
| Row1 | Campanula | Campanula rapunculus | 1 |
| Row4 | Platycodon | Platycodon grandiflorus | 1 |
| Row5 | Pratia | Pratia nummularia | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, China, Sweden, Norway, Canada, Korea, Republic of, Russian Federation, Chinese Taipei, New Zealand, Japan, Türkiye, France, Germany, Israel, Switzerland, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, Palestine, State of, Montenegro, Portugal, Croatia, Algeria, Italy, Slovenia, Morocco, Greece, Belgium, Pakistan, United States of America, Estonia, unknown or invalid, Nepal, Lao People’s Democratic Republic, Hong Kong, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Denmark, Austria, Luxembourg
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Campanulaceae có tổng cộng 6 chi và 9 loài.đã phân lập và xác định được 400 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Campanulaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Campanulaceae đã được một số công động tại các quốc gia như *China, Elsewhere, Turkey, ain, US, US(Appalachia), Indochina, Japan, Japan** sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc long đờm, chất làm se, dễ bị tổn thương, alexiteric, người nói tiếng nói, gây nôn, chống hút thuốc lá, chất đông tụ, làm dịu, thuốc an thần. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Platycodon grandiflorus (4 chứng và bệnh), Lobelia inflata (3 chứng và bệnh), Campanula rapunculus (2 chứng và bệnh), Codonopsis lanceolata (2 chứng và bệnh), Adenophora triphylla (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Campanulaceae có thể điều trị là thuốc long đờm (6 loài), chất làm se (2 loài), chất đông tụ (1 loài), chống hút thuốc lá (1 loài), dễ bị tổn thương (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Adenophora | China - (Adenophora stricta - thuốc long đờm), Elsewhere - (Adenophora triphylla - thuốc long đờm) |
| Row1 | Campanula | Turkey - (Campanula rapunculus - chất làm se), ain - (Campanula rapunculus - dễ bị tổn thương) |
| Row2 | Codonopsis | China - (Codonopsis lanceolata - alexiteric), Elsewhere - (Codonopsis lanceolata - thuốc long đờm), China - (Codonopsis pilosula - người nói tiếng nói) |
| Row3 | Lobelia | Elsewhere - (Lobelia inflata - thuốc long đờm), Turkey - (Lobelia inflata - gây nôn), US - (Lobelia inflata - chống hút thuốc lá), US(Appalachia) - (Lobelia inflata - gây nôn), China - (Lobelia sessilifolia - thuốc long đờm) |
| Row4 | Platycodon | China - (Platycodon grandiflorus - làm dịu), Elsewhere - (Platycodon grandiflorus - chất làm se), Indochina - (Platycodon grandiflorus - thuốc an thần), Japan - (Platycodon grandiflorus - thuốc long đờm), Japan* - (Platycodon grandiflorus - thuốc long đờm) |
| Row5 | Pratia | Elsewhere - (Pratia nummularia - chất đông tụ) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Adenophora stricta | Loài Adenophora stricta (Họ Campanulaceae) | Loài Adenophora stricta thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, China, Sweden, Norway, Canada, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm coumarins and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Adenophora triphylla | Loài Adenophora triphylla (Họ Campanulaceae) | Loài Adenophora triphylla thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, Chinese Taipei, China, New Zealand, Japan, Korea, Republic of, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, piperidines, pyrrolidines, steroids and steroid derivatives. |
|
Campanula rapunculus | Loài Campanula rapunculus (Họ Campanulaceae) | Loài Campanula rapunculus thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Israel, Switzerland, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, Sweden, Palestine, State of, Montenegro, Portugal, Croatia, Algeria, Italy, Slovenia, Morocco, Greece, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất làm se, thuốc bổ, dễ bị tổn thương’, ‘ain: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds. |
|
Codonopsis lanceolata | Loài Codonopsis lanceolata (Họ Campanulaceae) | Loài Codonopsis lanceolata thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, China, Pakistan, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: alexiteric’, ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 48 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzofurans, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Codonopsis pilosula | Loài Codonopsis pilosula (Họ Campanulaceae) | Loài Codonopsis pilosula thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Russian Federation, China, Pakistan, Estonia, Chinese Taipei, unknown or invalid, Norway, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: người nói tiếng nói, giờ mở cửa, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 89 hoạt chất thuộc về 15 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, furans, harmala alkaloids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, purine nucleosides, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives. |
|
Lobelia inflata | Loài Lobelia inflata (Họ Campanulaceae) | Loài Lobelia inflata thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, nan, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm, gây nôn, thuốc giải độc, chất độc’, ‘turkey: gây nôn, thuốc long đờm, lo lắng, chất độc, người nói tiếng nói, có mùi hôi, ma túy’, ‘us: chống hút thuốc lá, gây nôn, chất độc, chất độc, thuốc long đờm’, ‘us(appalachia): gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives. |
|
|
Lobelia sessilifolia | Loài Lobelia sessilifolia (Họ Campanulaceae) | Loài Lobelia sessilifolia thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, Japan, China, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organonitrogen compounds, organooxygen compounds. |
|
|
Platycodon grandiflorus | Loài Platycodon grandiflorus (Họ Campanulaceae) | Loài Platycodon grandiflorus thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, Switzerland, Korea, Republic of, Netherlands, Belgium, Hungary, Spain, Sweden, Hong Kong, Japan, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, United States of America, China, Italy, Canada, Denmark, Austria, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: làm dịu, thuốc an thần, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, mủ mủ, chất làm se, dạ dày’, ‘elsewhere: chất làm se, thuốc long đờm, thuốc an thần, thuốc tống hơi, thuốc diệt cá, thuốc bổ’, ‘indochina: thuốc an thần’, ‘japan: thuốc long đờm’, ’japan*: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 145 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |





