Loài Lobelia inflata thuộc họ Campanulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, nan, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm, gây nôn, thuốc giải độc, chất độc’, ‘turkey: gây nôn, thuốc long đờm, lo lắng, chất độc, người nói tiếng nói, có mùi hôi, ma túy’, ‘us: chống hút thuốc lá, gây nôn, chất độc, chất độc, thuốc long đờm’, ‘us(appalachia): gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Campanulaceae
- Genus: Lobelia
- Species: Lobelia inflata
- Scientific Name: Lobelia inflata L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Lobelia inflata, puke weed]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Campanulaceae - Genus: Lobelia - Species: Lobelia inflata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, nan, Canada
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lobelia inflata đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc long đờm, gây nôn, Thuốc giải độc, Chất độc |
| Row1 | Turkey | gây nôn, Thuốc long đờm, Lo lắng, Chất độc, Người nói tiếng nói, có mùi hôi, Ma túy |
| Row2 | US | Chống hút thuốc lá, gây nôn, Chất độc, Chất độc, Thuốc long đờm |
| Row3 | US(Appalachia) | gây nôn |








