Loài Capparis cynophallophora thuộc họ Capparaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Cayman Islands, Bahamas, Cuba, Jamaica, Guadeloupe, Mexico, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Belize, Martinique, Saint Martin (French part), Saint Barthélemy, Panama, Aruba, Virgin Islands (U.S.), Paraguay, Sint Maarten (Dutch part), Guatemala, Brazil, Costa Rica, United States of America, Dominican Republic, Puerto Rico, Anguilla. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: giờ mở cửa’, ‘haiti: emmenagogue, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Brassicales
- Family: Capparaceae
- Genus: Quadrella
- Species: Quadrella cynophallophora
- Scientific Name: Capparis cynophallophora L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Capparaceae - Genus: Capparis - Species: Capparis cynophallophora . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Cayman Islands, Bahamas, Cuba, Jamaica, Guadeloupe, Mexico, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Belize, Martinique, Saint Martin (French part), Saint Barthélemy, Panama, Aruba, Virgin Islands (U.S.), Paraguay, Sint Maarten (Dutch part), Guatemala, Brazil, Costa Rica, United States of America, Dominican Republic, Puerto Rico, Anguilla
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Capparis cynophallophora đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dominican Republic | Giờ mở cửa |
| Row1 | Haiti | Emmenagogue, Thuốc tẩy giun |





