Loài Capparis decidua thuộc họ Capparaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Niger, Israel, Chad, Saudi Arabia, Western Sahara, Ethiopia, Pakistan, Iran (Islamic Republic of), India, Togo, Mauritania. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: alexiteric, chất làm se, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, macrolactams, organooxygen compounds, saturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Brassicales
- Family: Capparaceae
- Genus: Capparis
- Species: Capparis decidua
- Scientific Name: Capparis decidua (Forssk.) Edgew.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Capparaceae - Genus: Capparis - Species: Capparis decidua . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Niger, Israel, Chad, Saudi Arabia, Western Sahara, Ethiopia, Pakistan, Iran (Islamic Republic of), India, Togo, Mauritania
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Capparis decidua đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, macrolactams, organooxygen compounds, saturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Alexiteric, Chất làm se, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Đổ mồ hôi |







