Loài Crateva religiosa thuộc họ Capparaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Chad, Vanuatu, Micronesia (Federated States of), Bhutan, Jamaica, Singapore, Mexico, Chinese Taipei, American Samoa, Papua New Guinea, Hong Kong, Timor-Leste, Australia, Indonesia, Madagascar, Nigeria, Honduras, Senegal, Burkina Faso, India, Palau, Mauritania, Peru, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Equatorial Guinea, China, Fiji, Malaysia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: giờ mở cửa, thuốc nhuận tràng’, ‘solomon i: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, macrolactams, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Brassicales
- Family: Capparaceae
- Genus: Crateva
- Species: Crateva religiosa
- Scientific Name: Crateva religiosa G.Forst.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [sacred garlic pear, abiyuch, Balai Lamok, barna, bidasi, spider tree, temple plant, varuna]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Capparaceae - Genus: Crateva - Species: Crateva religiosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Benin, Chad, Vanuatu, Micronesia (Federated States of), Bhutan, Jamaica, Singapore, Mexico, Chinese Taipei, American Samoa, Papua New Guinea, Hong Kong, Timor-Leste, Australia, Indonesia, Madagascar, Nigeria, Honduras, Senegal, Burkina Faso, India, Palau, Mauritania, Peru, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Equatorial Guinea, China, Fiji, Malaysia
Phấn bố ở Việt nam: Hai Phong
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Crateva religiosa đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, macrolactams, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Giờ mở cửa, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Solomon I | Thuốc nhuận tràng |




















