Loài Crateva tapia thuộc họ Capparaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Paraguay, Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Mexico, Colombia, Nicaragua, El Salvador, Belize, Brazil, Argentina. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ, thuốc lợi tiểu’, ‘mexico: dạ dày, dạ dày, thuốc bổ, bàng quang, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Brassicales
- Family: Capparaceae
- Genus: Crateva
- Species: Crateva tapia
- Scientific Name: Crateva tapia L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Crataeva tapia]
- Tên tiếng Anh: [Crataeva tapia, Trapiá]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Capparaceae - Genus: Crateva - Species: Crateva tapia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Paraguay, Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Mexico, Colombia, Nicaragua, El Salvador, Belize, Brazil, Argentina
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Crateva tapia đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc bổ, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Mexico | dạ dày, dạ dày, Thuốc bổ, Bàng quang, Thuốc bổ |









