Loài Lonicera periclymenum thuộc họ Caprifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Netherlands, Denmark, Belgium, France, Germany, Spain, Ireland, New Zealand, Luxembourg, Norway, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Switzerland, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Dipsacales
- Family: Caprifoliaceae
- Genus: Lonicera
- Species: Lonicera periclymenum
- Scientific Name: Lonicera periclymenum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caprifoliaceae - Genus: Lonicera - Species: Lonicera periclymenum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Netherlands, Denmark, Belgium, France, Germany, Spain, Ireland, New Zealand, Luxembourg, Norway, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Switzerland, Sweden
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lonicera periclymenum đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, có mùi hôi |







