Họ Caryophyllaceae

Họ Caryophyllaceae gồm Agrostemma, Dianthus, Drymaria, Gypsophila, Herniaria, Paronychia, Saponaria, Silene, Stellaria chi và 15 loài được sử dụng ở 22vùng lãnh thổ điều trị 19chứng và bệnh.

Họ Caryophyllaceae gồm9 chi và 15loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 22 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm thuốc lợi tiểu (7 loài), thuốc long đờm (4 loài), chất độc (3 loài), chất làm mềm (2 loài), thuốc nhuận tràng (2 loài) . 05 loài thực vật gồm **Agrostemma githago* (5 chứng và bệnh), Dianthus caryophyllus (5 chứng và bệnh), Herniaria glabra (4 chứng và bệnh), Saponaria officinalis (4 chứng và bệnh), Drymaria cordata (3 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Stellaria media ( 64 hoạt chất), Saponaria officinalis ( 46 hoạt chất), Dianthus caryophyllus ( 35 hoạt chất), Drymaria cordata ( 30 hoạt chất), Dianthus superbus ( 24 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Stellaria media
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Caryophyllaceae có tổng cộng 9 chi và 15 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row1 Dianthus Dianthus caryophyllus, Dianthus chinensis, Dianthus superbus 3
Row2 Drymaria Drymaria arenarioides, Drymaria cordata 2
Row3 Gypsophila Gypsophila arrostii, Gypsophila paniculata 2
Row4 Herniaria Herniaria glabra, Herniaria hirsuta 2
Row7 Silene Silene conoidea, Silene gallica 2
Row0 Agrostemma Agrostemma githago 1
Row5 Paronychia Paronychia argentea 1
Row6 Saponaria Saponaria officinalis 1
Row8 Stellaria Stellaria media 1

Phân bố họ trên thế giới: Germany, France, Israel, Switzerland, Czechia, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Türkiye, Ukraine, Serbia, United States of America, China, Croatia, Greece, North Macedonia, Denmark, Austria, Belgium, Venezuela (Bolivarian Republic of), Montenegro, Romania, Kazakhstan, Slovenia, Norway, Armenia, Ireland, Russian Federation, Hong Kong, South Africa, Mongolia, Nepal, Belarus, Slovakia, Estonia, Finland, Mexico, nan, Tanzania, United Republic of, French Guiana, Chinese Taipei, Colombia, Réunion, Australia, Myanmar, Guatemala, India, Brazil, Argentina, Thailand, Bolivia (Plurinational State of), Puerto Rico, unknown or invalid, Italy, Lithuania, Canada, Iran (Islamic Republic of), Latvia, Uzbekistan, Cyprus, Palestine, State of, Morocco, Gibraltar, Chile, New Zealand, Syrian Arab Republic, Korea, Republic of, Oman, Åland Islands, Japan, Turkmenistan, Kyrgyzstan, Jordan, Iraq, Azerbaijan, Georgia, Pakistan, Tajikistan, Peru, Algeria, Ecuador, Luxembourg

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Caryophyllaceae có tổng cộng 9 chi và 15 loài.đã phân lập và xác định được 306 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Caryophyllaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0052695
LTS0061958
LTS0158828
LTS0172349
LTS0179510

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3
Cc1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
COC1OC(C2c3cccc(c3C(c4c2cc(cc4O))=O)O)C(C(C1O)O)O
c1cc()c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
O=C1c2ccccc2C(c3c1ccc(c3))=O
c1ccc2c3c1-c4ccccc4CC3NCC2

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Caryophyllaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Argentina, English, Europe, German, Italian, Turkey, China, Elsewhere, Iraq, Kurdistan, Mexico, Haiti, India, Philippines(Ifugao), Sumatra, Italy, ain, South Africa, Morocco, Eurasia, US, US(Amerindian) sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc tẩy giun, thuốc long đờm, chất độc, emmenagogue, thuốc lợi tiểu, alexiteric, thuốc trợ tim, đổ mồ hôi, thuốc bổ, chống viêm, giờ mở cửa, thuốc nhuận tràng, thuốc đắp, xà phòng, chất làm se, thuốc kích thích tình dục, diệt khuẩn, chất làm mềm, làm dịu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Agrostemma githago (5 chứng và bệnh), Dianthus caryophyllus (5 chứng và bệnh), Herniaria glabra (4 chứng và bệnh), Saponaria officinalis (4 chứng và bệnh), Drymaria cordata (3 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Caryophyllaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (7 loài), thuốc long đờm (4 loài), chất độc (3 loài), chất làm mềm (2 loài), thuốc nhuận tràng (2 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Agrostemma Argentina - (Agrostemma githago - thuốc tẩy giun), English - (Agrostemma githago - thuốc long đờm), Europe - (Agrostemma githago - chất độc), German - (Agrostemma githago - chất độc), Italian - (Agrostemma githago - emmenagogue), Turkey - (Agrostemma githago - thuốc lợi tiểu)
Row1 Dianthus China - (Dianthus caryophyllus - thuốc tẩy giun), Elsewhere - (Dianthus caryophyllus - alexiteric), Iraq - (Dianthus caryophyllus - thuốc trợ tim), Kurdistan - (Dianthus caryophyllus - đổ mồ hôi), Turkey - (Dianthus caryophyllus - thuốc bổ), China - (Dianthus chinensis - đổ mồ hôi), Elsewhere - (Dianthus chinensis - chống viêm), China - (Dianthus superbus - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Dianthus superbus - thuốc lợi tiểu)
Row2 Drymaria Mexico - (Drymaria arenarioides - chất độc), Haiti - (Drymaria cordata - giờ mở cửa), India - (Drymaria cordata - thuốc nhuận tràng), Philippines(Ifugao) - (Drymaria cordata - thuốc đắp), Sumatra - (Drymaria cordata - thuốc nhuận tràng)
Row3 Gypsophila Italy - (Gypsophila arrostii - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Gypsophila paniculata - thuốc nhuận tràng)
Row4 Herniaria Elsewhere - (Herniaria glabra - thuốc long đờm), Iraq - (Herniaria glabra - xà phòng), Turkey - (Herniaria glabra - chất làm se), ain - (Herniaria glabra - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Herniaria hirsuta - thuốc lợi tiểu), Iraq - (Herniaria hirsuta - thuốc lợi tiểu), South Africa - (Herniaria hirsuta - thuốc lợi tiểu)
Row5 Paronychia Morocco - (Paronychia argentea - thuốc kích thích tình dục), ain - (Paronychia argentea - thuốc lợi tiểu)
Row6 Saponaria China - (Saponaria officinalis - thuốc long đờm), Elsewhere - (Saponaria officinalis - diệt khuẩn), Eurasia - (Saponaria officinalis - xà phòng), Turkey - (Saponaria officinalis - thuốc lợi tiểu), US - (Saponaria officinalis - xà phòng), US(Amerindian) - (Saponaria officinalis - xà phòng)
Row7 Silene Elsewhere - (Silene conoidea - chất làm mềm), Elsewhere - (Silene gallica - chất làm mềm)
Row8 Stellaria Elsewhere - (Stellaria media - chất độc), Turkey - (Stellaria media - làm dịu), ain - (Stellaria media - thuốc long đờm)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Agrostemma githago Loài Agrostemma githago (Họ Caryophyllaceae) Loài Agrostemma githago thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Israel, Switzerland, Czechia, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Türkiye, Ukraine, Serbia, United States of America, China, Croatia, Greece, North Macedonia, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘argentina: thuốc tẩy giun’, ‘english: thuốc long đờm’, ‘europe: chất độc’, ‘german: chất độc’, ‘italian: emmenagogue’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Dianthus caryophyllus Loài Dianthus caryophyllus (Họ Caryophyllaceae) Loài Dianthus caryophyllus thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Sweden, Montenegro, Romania, Serbia, Croatia, Kazakhstan, Slovenia, Norway, Greece, Armenia, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: alexiteric, thuốc trợ tim, đổ mồ hôi’, ‘iraq: thuốc trợ tim’, ‘kurdistan: đổ mồ hôi, alexiteric’, ‘turkey: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, imidazopyrimidines, organooxygen compounds, phenols, purine nucleosides.
Dianthus chinensis Loài Dianthus chinensis (Họ Caryophyllaceae) Loài Dianthus chinensis thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, China, Hong Kong, Sweden, South Africa, Mongolia, Nepal, Belarus, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: đổ mồ hôi’, ‘elsewhere: chống viêm, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Dianthus superbus Loài Dianthus superbus (Họ Caryophyllaceae) Loài Dianthus superbus thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Slovakia, Poland, Switzerland, Russian Federation, China, Estonia, Sweden, Mongolia, Norway, Czechia, Hungary, Netherlands, Finland, Denmark, Belarus, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, dễ bị tổn thương, thuốc phá thai, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, chống viêm, chống viêm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, organooxygen compounds, phenylpropanoic acids, prenol lipids.
Drymaria arenarioides Loài Drymaria arenarioides (Họ Caryophyllaceae) Loài Drymaria arenarioides thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Drymaria cordata Loài Drymaria cordata (Họ Caryophyllaceae) Loài Drymaria cordata thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Tanzania, United Republic of, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Réunion, South Africa, Australia, Myanmar, Guatemala, India, Brazil, Argentina, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), China, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: giờ mở cửa, chất kích thích, chất làm mềm’, ‘india: thuốc nhuận tràng’, ‘philippines(ifugao): thuốc đắp’, ‘sumatra: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, dihydrofurans, flavonoids, glycerolipids, indolonaphthyridine alkaloids, keto acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Gypsophila arrostii Loài Gypsophila arrostii (Họ Caryophyllaceae) Loài Gypsophila arrostii thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Türkiye, unknown or invalid, Italy. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘italy: thuốc lợi tiểu, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Gypsophila paniculata Loài Gypsophila paniculata (Họ Caryophyllaceae) Loài Gypsophila paniculata thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Poland, Russian Federation, Kazakhstan, Sweden, Lithuania, Mongolia, Canada, Czechia, Iran (Islamic Republic of), Austria, Hungary, Ukraine, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids.
Herniaria glabra Loài Herniaria glabra (Họ Caryophyllaceae) Loài Herniaria glabra thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Austria, Spain, Poland, Sweden, Belarus, Russian Federation, Montenegro, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Croatia, Kazakhstan, Italy, Lithuania, Slovenia, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm, chất làm se, thuốc lợi tiểu’, ‘iraq: xà phòng’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, phân hủy đá, thuốc long đờm’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Herniaria hirsuta Loài Herniaria hirsuta (Họ Caryophyllaceae) Loài Herniaria hirsuta thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Israel, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Hungary, Spain, Mexico, Uzbekistan, Türkiye, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Greece, Denmark, Austria, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, ma túy’, ‘iraq: thuốc lợi tiểu, ma túy’, ‘south africa: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, prenol lipids.
Paronychia argentea Loài Paronychia argentea (Họ Caryophyllaceae) Loài Paronychia argentea thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Spain, Palestine, State of, Portugal, Italy, Morocco, Gibraltar, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘morocco: thuốc kích thích tình dục, thuốc lợi tiểu’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, prenol lipids.
Saponaria officinalis Loài Saponaria officinalis (Họ Caryophyllaceae) Loài Saponaria officinalis thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Switzerland, Czechia, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, South Africa, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Ukraine, United States of America, Croatia, Kazakhstan, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, có mùi hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, gây nôn, chất độc, xà phòng’, ‘eurasia: xà phòng, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, có mùi hôi, xà phòng, sternutatory’, ‘us: xà phòng, chất độc’, ‘us(amerindian): xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Silene conoidea Loài Silene conoidea (Họ Caryophyllaceae) Loài Silene conoidea thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Israel, Syrian Arab Republic, Korea, Republic of, Finland, Oman, Spain, Sweden, Åland Islands, Japan, Turkmenistan, Kyrgyzstan, Palestine, State of, Jordan, Uzbekistan, Iraq, India, Azerbaijan, Türkiye, Georgia, United States of America, China, Pakistan, Norway, Canada, Iran (Islamic Republic of), Armenia, Tajikistan, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm mềm, thuốc xông khói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives.
Silene gallica Loài Silene gallica (Họ Caryophyllaceae) Loài Silene gallica thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Chile, Spain, Mexico, South Africa, Japan, Australia, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Peru, Argentina, United States of America, Algeria, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, Canada, Morocco. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm mềm, thuốc xông khói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, saccharolipids.
Stellaria media Loài Stellaria media (Họ Caryophyllaceae) Loài Stellaria media thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Israel, nan, Belgium, Netherlands, Spain, Poland, Chinese Taipei, South Africa, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Iraq, Argentina, Ukraine, Türkiye, United States of America, Lithuania, Italy, Canada, New Zealand, Ecuador, Denmark, Ireland, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’, ‘turkey: làm dịu, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, chất làm lạnh’, ‘ain: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
No matching items