Loài Dianthus caryophyllus thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Sweden, Montenegro, Romania, Serbia, Croatia, Kazakhstan, Slovenia, Norway, Greece, Armenia, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: alexiteric, thuốc trợ tim, đổ mồ hôi’, ‘iraq: thuốc trợ tim’, ‘kurdistan: đổ mồ hôi, alexiteric’, ‘turkey: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, imidazopyrimidines, organooxygen compounds, phenols, purine nucleosides.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Caryophyllaceae
- Genus: Dianthus
- Species: Dianthus caryophyllus
- Scientific Name: Dianthus caryophyllus L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [carnation, clavell, clove pink]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caryophyllaceae - Genus: Dianthus - Species: Dianthus caryophyllus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Switzerland, Czechia, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Sweden, Montenegro, Romania, Serbia, Croatia, Kazakhstan, Slovenia, Norway, Greece, Armenia, Denmark, Austria, Ireland, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Dianthus caryophyllus đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, imidazopyrimidines, organooxygen compounds, phenols, purine nucleosides. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Elsewhere | Alexiteric, Thuốc trợ tim, Đổ mồ hôi |
| Row2 | Iraq | Thuốc trợ tim |
| Row3 | Kurdistan | Đổ mồ hôi, Alexiteric |
| Row4 | Turkey | Thuốc bổ |


