Loài Dianthus chinensis thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, China, Hong Kong, Sweden, South Africa, Mongolia, Nepal, Belarus, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: đổ mồ hôi’, ‘elsewhere: chống viêm, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Caryophyllaceae
- Genus: Dianthus
- Species: Dianthus chinensis
- Scientific Name: Dianthus chinensis L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [Chienese born flower]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Dianthus amurensis Jacq.]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caryophyllaceae - Genus: Dianthus - Species: Dianthus chinensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Russian Federation, China, Hong Kong, Sweden, South Africa, Mongolia, Nepal, Belarus, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Dianthus chinensis đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Đổ mồ hôi |
| Row1 | Elsewhere | Chống viêm, Thuốc lợi tiểu |








