Loài Gypsophila paniculata thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Poland, Russian Federation, Kazakhstan, Sweden, Lithuania, Mongolia, Canada, Czechia, Iran (Islamic Republic of), Austria, Hungary, Ukraine, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Caryophyllaceae
- Genus: Gypsophila
- Species: Gypsophila paniculata
- Scientific Name: Gypsophila paniculata L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [baby’s breath, common gypsophila, panicled baby’s-breath]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caryophyllaceae - Genus: Gypsophila - Species: Gypsophila paniculata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, United States of America, Poland, Russian Federation, Kazakhstan, Sweden, Lithuania, Mongolia, Canada, Czechia, Iran (Islamic Republic of), Austria, Hungary, Ukraine, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Gypsophila paniculata đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng |















