Loài Herniaria glabra thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Austria, Spain, Poland, Sweden, Belarus, Russian Federation, Montenegro, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Croatia, Kazakhstan, Italy, Lithuania, Slovenia, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm, chất làm se, thuốc lợi tiểu’, ‘iraq: xà phòng’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, phân hủy đá, thuốc long đờm’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Caryophyllaceae
- Genus: Herniaria
- Species: Herniaria glabra
- Scientific Name: Herniaria glabra L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Herniaria glabra, Herniaria glabra]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caryophyllaceae - Genus: Herniaria - Species: Herniaria glabra . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Austria, Spain, Poland, Sweden, Belarus, Russian Federation, Montenegro, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Croatia, Kazakhstan, Italy, Lithuania, Slovenia, Denmark, Slovakia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Herniaria glabra đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc long đờm, Chất làm se, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Iraq | Xà phòng |
| Row2 | Turkey | Chất làm se, Thuốc lợi tiểu, Phân hủy đá, Thuốc long đờm |
| Row3 | ain | Thuốc lợi tiểu |







