Loài Herniaria hirsuta thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Israel, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Hungary, Spain, Mexico, Uzbekistan, Türkiye, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Greece, Denmark, Austria, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, ma túy’, ‘iraq: thuốc lợi tiểu, ma túy’, ‘south africa: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Caryophyllaceae
- Genus: Herniaria
- Species: Herniaria hirsuta
- Scientific Name: Herniaria hirsuta L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Hairy rupturewort]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caryophyllaceae - Genus: Herniaria - Species: Herniaria hirsuta . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Israel, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Hungary, Spain, Mexico, Uzbekistan, Türkiye, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Greece, Denmark, Austria, Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Herniaria hirsuta đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, Ma túy |
| Row1 | Iraq | Thuốc lợi tiểu, Ma túy |
| Row2 | South Africa | Thuốc lợi tiểu |








