Saponaria officinalis

Loài Saponaria officinalis (Họ Caryophyllaceae)

Loài Saponaria officinalis thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Switzerland, Czechia, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, South Africa, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Ukraine, United States of America, Croatia, Kazakhstan, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, có mùi hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, gây nôn, chất độc, xà phòng’, ‘eurasia: xà phòng, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, có mùi hôi, xà phòng, sternutatory’, ‘us: xà phòng, chất độc’, ‘us(amerindian): xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Saponaria officinalis thuộc họ Caryophyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Switzerland, Czechia, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, South Africa, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Ukraine, United States of America, Croatia, Kazakhstan, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, có mùi hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, gây nôn, chất độc, xà phòng’, ‘eurasia: xà phòng, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, có mùi hôi, xà phòng, sternutatory’, ‘us: xà phòng, chất độc’, ‘us(amerindian): xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Caryophyllales
  • Family: Caryophyllaceae
  • Genus: Saponaria
  • Species: Saponaria officinalis
  • Scientific Name: Saponaria officinalis L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [tạo phì thảo, tạo phì thảo]
  • Tên tiếng Anh: [bouncing bet, common soapwort, crow soap, hedge taper, soapweed, wild sweet William, bouncing bet, common soapwort, crow soap, hedge taper, soapweed, wild sweet William]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caryophyllaceae - Genus: Saponaria - Species: Saponaria officinalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Germany, nan, France, Switzerland, Czechia, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, South Africa, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Ukraine, United States of America, Croatia, Kazakhstan, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Belgium

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Saponaria officinalis đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Flavonoids
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China Thuốc long đờm
Row1 Elsewhere diệt khuẩn, Đổ mồ hôi, Thuốc long đờm, có mùi hôi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, gây nôn, Chất độc, Xà phòng
Row2 Eurasia Xà phòng, Thuốc nhuận tràng
Row3 Turkey Thuốc lợi tiểu, gây nôn, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng, Chất kích thích, có mùi hôi, Xà phòng, Sternutatory
Row4 US Xà phòng, Chất độc
Row5 US(Amerindian) Xà phòng