Họ Casuarinaceae

Họ Casuarinaceae gồm Casuarina chi và 1 loài được sử dụng ở 6vùng lãnh thổ điều trị 4chứng và bệnh.

Họ Casuarinaceae gồm1 chi và 1loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 6 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm chất làm se (1 loài), thuốc bổ (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài), thuốc nhuận tràng (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Casuarina equisetifolia* (4 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Casuarina equisetifolia ( 38 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Casuarina equisetifolia
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Casuarinaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row0 Casuarina Casuarina equisetifolia 1

Phân bố họ trên thế giới: Benin, Cayman Islands, Haiti, Vanuatu, Turks and Caicos Islands, Bahamas, Cuba, Jamaica, French Polynesia, Singapore, Antigua and Barbuda, Spain, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, South Africa, Barbados, Kiribati, Belize, Australia, Indonesia, Nigeria, Honduras, Senegal, India, Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Dominican Republic, Malaysia, Maldives, Puerto Rico

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Casuarinaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 38 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Casuarinaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0001719
LTS0018765
LTS0021352
LTS0035824
LTS0041982

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Casuarinaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Egypt, Elsewhere, Mexico, Philippines, Tonga, anish sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất làm se, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Casuarina equisetifolia (4 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Casuarinaceae có thể điều trị là chất làm se (1 loài), thuốc bổ (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài), thuốc nhuận tràng (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Casuarina Egypt - (Casuarina equisetifolia - chất làm se), Elsewhere - (Casuarina equisetifolia - chất làm se), Mexico - (Casuarina equisetifolia - thuốc bổ), Philippines - (Casuarina equisetifolia - thuốc lợi tiểu), Tonga - (Casuarina equisetifolia - thuốc nhuận tràng), anish - (Casuarina equisetifolia - chất làm se)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Casuarina equisetifolia Loài Casuarina equisetifolia (Họ Casuarinaceae) Loài Casuarina equisetifolia thuộc họ Casuarinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Cayman Islands, Haiti, Vanuatu, Turks and Caicos Islands, Bahamas, Cuba, Jamaica, French Polynesia, Singapore, Antigua and Barbuda, Spain, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, South Africa, Barbados, Kiribati, Belize, Australia, Indonesia, Nigeria, Honduras, Senegal, India, Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Dominican Republic, Malaysia, Maldives, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: chất làm se’, ‘elsewhere: chất làm se, ecbolic, emmenagogue, xà phòng’, ‘mexico: thuốc bổ, chất làm se’, ‘philippines: thuốc lợi tiểu, emmenagogue’, ‘tonga: thuốc nhuận tràng’, ‘anish: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 38 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, prenol lipids, pyrrolizidines.
No matching items