Euonymus atropurpureus

Loài Euonymus atropurpureus (Họ Celastraceae)

Loài Euonymus atropurpureus thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc’, ‘europe: thuốc diệt chấy rận’, ‘india: thuốc thanh lọc’, ‘us: thuốc nhuận tràng, thuốc đắp, chất kích thích, chất độc’, ‘us(amerindian): thuốc nhỏ mắt’, ‘us(appalachia): thuốc thanh lọc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, pyridines and derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Euonymus atropurpureus thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc’, ‘europe: thuốc diệt chấy rận’, ‘india: thuốc thanh lọc’, ‘us: thuốc nhuận tràng, thuốc đắp, chất kích thích, chất độc’, ‘us(amerindian): thuốc nhỏ mắt’, ‘us(appalachia): thuốc thanh lọc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, pyridines and derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Celastrales
  • Family: Celastraceae
  • Genus: Euonymus
  • Species: Euonymus atropurpureus
  • Scientific Name: Euonymus atropurpureus Jacq.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Celastraceae - Genus: Euonymus - Species: Euonymus atropurpureus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Euonymus atropurpureus đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, pyridines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Organooxygen compounds
Pyridines and derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Thuốc thanh lọc
Row1 Europe Thuốc diệt chấy rận
Row2 India Thuốc thanh lọc
Row3 US Thuốc nhuận tràng, Thuốc đắp, Chất kích thích, Chất độc
Row4 US(Amerindian) Thuốc nhỏ mắt
Row5 US(Appalachia) Thuốc thanh lọc