Loài Chloranthus serratus thuộc họ Chloranthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc diệt ký sinh trùng, chất độc, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cycloheptafurans, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Chloranthales
- Family: Chloranthaceae
- Genus: Chloranthus
- Species: Chloranthus serratus
- Scientific Name: Chloranthus serratus (Thunb.) Roem. & Schult.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Chloranthaceae - Genus: Chloranthus - Species: Chloranthus serratus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Russian Federation, China, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Chloranthus serratus đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cycloheptafurans, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc diệt ký sinh trùng, Chất độc, Thuốc tẩy giun |













