Loài Cibotium barometz thuộc họ Cibotiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Brunei Darussalam, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, Japan, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: cầm máu, thuốc bổ, thuốc giảm đau, cầm máu’, ‘elsewhere: cầm máu, thuốc bổ, cầm máu, thuốc tẩy giun’, ‘malaya: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, glycerolipids, glycerophospholipids, indanes, organooxygen compounds, sphingolipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cyatheales
- Family: Cibotiaceae
- Genus: Cibotium
- Species: Cibotium barometz
- Scientific Name: Cibotium barometz (L.) J.Sm.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Polypodium barometz, Lông cu li, Cibotium barometz, Polypodium barometz, Lông cu li, Cibotium barometz]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Dicksoniaceae - Genus: Cibotium - Species: Cibotium barometz . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, Brunei Darussalam, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, Japan, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Quang Tri, Lam Dong (林同省)
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cibotium barometz đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, glycerolipids, glycerophospholipids, indanes, organooxygen compounds, sphingolipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | cầm máu, Thuốc bổ, Thuốc giảm đau, cầm máu |
| Row1 | Elsewhere | cầm máu, Thuốc bổ, cầm máu, Thuốc tẩy giun |
| Row2 | Malaya | cầm máu |













