Garcinia hanburyi

Loài Garcinia hanburyi (Họ Clusiaceae)

Loài Garcinia hanburyi thuộc họ Clusiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Ghana, United States of America, unknown or invalid, Cambodia, Malaysia, India, Indonesia, Singapore, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: gây nôn’, ‘english: thuốc nhuận tràng’, ‘french: thuốc tẩy giun’, ‘iran: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 163 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, benzopyrans, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Garcinia hanburyi thuộc họ Clusiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Ghana, United States of America, unknown or invalid, Cambodia, Malaysia, India, Indonesia, Singapore, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: gây nôn’, ‘english: thuốc nhuận tràng’, ‘french: thuốc tẩy giun’, ‘iran: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 163 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, benzopyrans, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malpighiales
  • Family: Clusiaceae
  • Genus: Garcinia
  • Species: Garcinia hanburyi
  • Scientific Name: Garcinia hanburyi Hook.fil.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Clusiaceae - Genus: Garcinia - Species: Garcinia hanburyi . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, Ghana, United States of America, unknown or invalid, Cambodia, Malaysia, India, Indonesia, Singapore, Viet Nam

Phấn bố ở Việt nam: Tay Ninh

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Garcinia hanburyi đã phân lập và xác định được 163 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, benzopyrans, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzopyrans
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China gây nôn
Row1 English Thuốc nhuận tràng
Row2 French Thuốc tẩy giun
Row3 Iran Chất độc