Terminalia bellirica

Loài Terminalia bellirica (Họ Combretaceae)

Loài Terminalia bellirica thuộc họ Combretaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Sri Lanka, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, ma túy, xà phòng’, ‘india: làm dịu, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc nhỏ mắt, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, , benzene and substituted derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Terminalia bellirica thuộc họ Combretaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Sri Lanka, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, ma túy, xà phòng’, ‘india: làm dịu, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc nhỏ mắt, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, , benzene and substituted derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Myrtales
  • Family: Combretaceae
  • Genus: Terminalia
  • Species: Terminalia bellirica
  • Scientific Name: Terminalia bellirica (Gaertn.) Roxb.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): []
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Combretaceae - Genus: Terminalia - Species: Terminalia bellerica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: nan, Sri Lanka, India

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Terminalia bellirica đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, , benzene and substituted derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzene and substituted derivatives
Fatty Acyls
Organooxygen compounds
Phenols
Prenol lipids
Saturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất làm se, Ma túy, Xà phòng
Row1 India Làm dịu, Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Thuốc nhỏ mắt, diệt khuẩn