1.Tổng quan về thực vật
Họ Cuscutaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Cuscuta | Cuscuta europaea, Cuscuta reflexa | 2 |
Phân bố họ trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Austria, Hungary, Poland, Sweden, Mongolia, Russian Federation, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Kazakhstan, Italy, Lithuania, Norway, Armenia, Denmark, Slovakia, Luxembourg, Thailand, United States of America, China, Pakistan, Hong Kong, Afghanistan, Bangladesh, Iraq, India, Nepal, Bhutan, Solomon Islands, Indonesia, Sri Lanka
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Cuscutaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 32 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Cuscutaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Cuscutaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Turkey, India sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính họ sẽ mở, thuốc diệt chấy rận. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Cuscuta europaea (1 chứng và bệnh), Cuscuta reflexa (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Cuscutaceae có thể điều trị là họ sẽ mở (1 loài), thuốc diệt chấy rận (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Cuscuta | Turkey - (Cuscuta europaea - họ sẽ mở), India - (Cuscuta reflexa - thuốc diệt chấy rận) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
|
Argyreia mollis | Loài Argyreia mollis (Họ Convolvulaceae) | Loài Argyreia mollis thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Myanmar, Spain, Philippines, Switzerland, Egypt, China, Hong Kong, unknown or invalid, Cambodia, Malaysia, India, Brazil, Indonesia, El Salvador, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘bali: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm , loline alkaloids and derivatives, pyridines and derivatives, tropane alkaloids. |
|
Argyreia nervosa | Loài Argyreia nervosa (Họ Convolvulaceae) | Loài Argyreia nervosa thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Benin, Malawi, New Caledonia, Singapore, Sri Lanka, Réunion, South Africa, Bangladesh, Australia, Mauritius, Nigeria, Burkina Faso, India, Brazil, Thailand, United States of America, Pakistan, Malaysia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, ergoline and derivatives, fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Calystegia sepium | Loài Calystegia sepium (Họ Convolvulaceae) | Loài Calystegia sepium thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Switzerland, Chile, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Australia, Uruguay, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Ukraine, United States of America, Croatia, Italy, New Zealand, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, làm dịu, thuốc đắp, thuốc bổ’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm , tropane alkaloids. |
|
Calystegia soldanella | Loài Calystegia soldanella (Họ Convolvulaceae) | Loài Calystegia soldanella thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, United States of America, Spain, Portugal, Chinese Taipei, China, Italy, Chile, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Greece, Korea, Republic of, Japan, Australia, Argentina, Uruguay. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc lợi tiểu’, ‘italian: thuốc tẩy giun’, ‘us: thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’, ‘anish: chất gây kích ứng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm saccharolipids. |
|
Convolvulus arvensis | Loài Convolvulus arvensis (Họ Convolvulaceae) | Loài Convolvulus arvensis thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Israel, Switzerland, Czechia, Chile, Netherlands, Austria, Bulgaria, Hungary, Kuwait, Spain, Poland, Mexico, South Africa, United Arab Emirates, Australia, Uruguay, Saudi Arabia, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Argentina, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Malta, Algeria, Pakistan, Kazakhstan, Italy, New Zealand, Morocco, Greece, Armenia, Denmark, Qatar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘afghanistan: thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc’, ‘haiti: dễ bị tổn thương’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng’, ‘kurdistan: dễ bị tổn thương’, ‘turkey: thuốc gây mật, thuốc gây mật, thuốc nhuận tràng, dễ bị tổn thương’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm , carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tropane alkaloids. |
|
Convolvulus scammonia | Loài Convolvulus scammonia (Họ Convolvulaceae) | Loài Convolvulus scammonia thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Syrian Arab Republic, nan, Israel, Lebanon, France, Germany, Switzerland, Sri Lanka, Egypt, Spain, unknown or invalid, Jordan, Palestine, State of, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Iraq, India, Türkiye, Ukraine, Pakistan, Italy, Greece, Iran (Islamic Republic of), Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc’, ‘syria: thuốc thanh lọc’, ‘turkey: thuốc thanh lọc, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, saccharolipids. |
|
Cuscuta europaea | Loài Cuscuta europaea (Họ Convolvulaceae) | Loài Cuscuta europaea thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Austria, Hungary, Poland, Sweden, Mongolia, Russian Federation, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Kazakhstan, Italy, Lithuania, Norway, Armenia, Denmark, Slovakia, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: họ sẽ mở, giờ mở cửa, thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, làm dịu, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds. |
|
Cuscuta reflexa | Loài Cuscuta reflexa (Họ Convolvulaceae) | Loài Cuscuta reflexa thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, United States of America, China, Pakistan, Hong Kong, Afghanistan, Bangladesh, Iraq, India, Nepal, Bhutan, Solomon Islands, Indonesia, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc diệt chấy rận’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Evolvulus alsinoides | Loài Evolvulus alsinoides (Họ Convolvulaceae) | Loài Evolvulus alsinoides thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Sri Lanka, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, South Africa, Belize, Japan, Australia, Yemen, Panama, Madagascar, Eswatini, India, Brazil, Costa Rica, Namibia, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc bổ, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Ipomoea alba | Loài Ipomoea alba (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea alba thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Peru, Mexico, Honduras, Chinese Taipei, Colombia, Nicaragua, South Africa, Ecuador, United Arab Emirates, Belize, Brazil, Australia, Puerto Rico, Argentina, Uruguay. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘samoa: thuốc nhỏ mắt, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids, tropane alkaloids. |
|
|
Ipomoea aquatica | Loài Ipomoea aquatica (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea aquatica thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Tanzania, United Republic of, Singapore, Sri Lanka, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Cambodia, Liberia, Réunion, United Arab Emirates, Australia, Macao, Indonesia, Myanmar, Brunei Darussalam, Trinidad and Tobago, Nigeria, Mozambique, India, Costa Rica, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Uganda, Malaysia, Qatar, Sierra Leone. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘burma: gây nôn’, ‘china: thuốc giải độc’, ‘india: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyrrolidines, tropane alkaloids. |
|
Ipomoea arborescens | Loài Ipomoea arborescens (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea arborescens thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như South Africa, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất gây ảo giác, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. |
|
|
Ipomoea batatas | Loài Ipomoea batatas (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea batatas thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Haiti, Bahamas, Cuba, Korea, Republic of, Singapore, Spain, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Sweden, South Africa, United Arab Emirates, Japan, Australia, Panama, Indonesia, Nigeria, Honduras, Portugal, Guatemala, Iraq, India, Costa Rica, Peru, Argentina, Guam, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, China, Ethiopia, Malaysia, New Zealand, Canada, Ecuador, Iran (Islamic Republic of), Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, thuốc kích thích tình dục’, ‘elsewhere: thuốc diệt nấm’, ‘malaya: thuốc đắp’, ‘turkey: thuốc kích thích tình dục, làm dịu, thuốc bổ’, ‘uk: thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 185 hoạt chất thuộc về 19 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, glycerolipids, heteroaromatic compounds, hydroxy acids and derivatives, imidazopyrimidines, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, purine nucleosides, saccharolipids, steroids and steroid derivatives, tannins, tropane alkaloids. |
|
Ipomoea carnea | Loài Ipomoea carnea (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea carnea thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Nepal, Bahamas, Seychelles, Ghana, Cabo Verde, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Réunion, South Africa, Australia, Panama, Madagascar, Indonesia, Paraguay, Nigeria, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Peru, Viet Nam, Zimbabwe, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), China, Ethiopia, Nicaragua, Botswana, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, Sierra Leone. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, indolizidines, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives, tropane alkaloids. |
|
|
Ipomoea digitata | Loài Ipomoea digitata (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea digitata thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Tanzania, United Republic of, Haiti, Micronesia (Federated States of), Suriname, Côte d’Ivoire, Jamaica, Cabo Verde, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Papua New Guinea, South Africa, Liberia, Angola, Japan, Australia, Sudan, Indonesia, Uruguay, Guinea, Trinidad and Tobago, Nigeria, Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Viet Nam, United States of America, Equatorial Guinea, Philippines, China, Dominican Republic, Afghanistan, Malaysia, Puerto Rico, Congo, Congo, Democratic Republic of the, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘belize: chất độc’, ‘elsewhere: thuốc kích thích tình dục, thuốc gây mật, làm dịu, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm’, ‘india: thuốc gây mật, thuốc bổ, thuốc kích thích tiết sữa, chạy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm coumarins and derivatives, prenol lipids, saccharolipids. |
|
|
Ipomoea hederacea | Loài Ipomoea hederacea (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea hederacea thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico, Chinese Taipei, China, Canada, Korea, Republic of, Japan, Brazil, Argentina, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc tẩy giun, thuốc phá thai’, ‘india: thuốc nhuận tràng’, ‘sudan: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm ergoline and derivatives. |
|
Ipomoea hederifolia | Loài Ipomoea hederifolia (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea hederifolia thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Ghana, Mexico, Colombia, Réunion, South Africa, Angola, Australia, Panama, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, India, Brazil, Argentina, Peru, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Dominican Republic, Ecuador, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: sternutatory’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, pyrrolizidines, tropane alkaloids. |
|
Ipomoea murucoides | Loài Ipomoea murucoides (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea murucoides thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Guatemala, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 62 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, saccharolipids. |
|
Ipomoea nil | Loài Ipomoea nil (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea nil thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Curaçao, Korea, Republic of, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Japan, Australia, Panama, Paraguay, Nigeria, Honduras, India, Brazil, Peru, Argentina, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), China, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ’india*: thuốc thanh lọc’, ‘java: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 170 hoạt chất thuộc về 16 nhóm gồm aurone flavonoids, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, ergoline and derivatives, fatty acyls, flavonoids, fluorenes, furanoid lignans, indoles and derivatives, lignan glycosides, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Ipomoea orizabensis | Loài Ipomoea orizabensis (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea orizabensis thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Mexico, Honduras, Romania, Guatemala, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc’, ‘turkey: thuốc nhuận tràng, thuốc thanh lọc, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 71 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, saccharolipids, saturated hydrocarbons. |
|
Ipomoea purga | Loài Ipomoea purga (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea purga thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Mexico, Colombia, unknown or invalid, Jamaica, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Guatemala, India, Brazil, Panama, Costa Rica, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: thuốc thanh lọc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, saccharolipids. |
|
Ipomoea purpurea | Loài Ipomoea purpurea (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea purpurea thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Bahamas, Cabo Verde, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Rwanda, South Africa, Australia, Madagascar, Russian Federation, Portugal, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), New Zealand, Canada, Ecuador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa(zulu): thuốc nhuận tràng’, ‘us: chất gây ảo giác, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 51 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, ergoline and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Ipomoea quamoclit | Loài Ipomoea quamoclit (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea quamoclit thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Bhutan, Nepal, Singapore, Sri Lanka, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Papua New Guinea, Hong Kong, Wallis and Futuna, Australia, Panama, Indonesia, Madagascar, Sint Maarten (Dutch part), Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Viet Nam, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, China, Kazakhstan, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Samoa, Ecuador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘australia: thuốc nhuận tràng’, ‘dominican republic: thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: chất làm lạnh’, ‘haiti: sternutatory’, ‘ain: sternutatory’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids. |
|
|
Ipomoea stans | Loài Ipomoea stans (Họ Convolvulaceae) | Loài Ipomoea stans thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, saccharolipids. |
|
|
Merremia mammosa | Loài Merremia mammosa (Họ Convolvulaceae) | Loài Merremia mammosa thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India, Malaysia, unknown or invalid, Indonesia, Myanmar, Thailand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’, ‘java: thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. |
|
Merremia tuberosa | Loài Merremia tuberosa (Họ Convolvulaceae) | Loài Merremia tuberosa thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Suriname, Congo, Democratic Republic of the, Spain, Brazil, Chinese Taipei, Mexico, Costa Rica, Réunion, United States of America, Belize, Cuba, Colombia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Turbina corymbosa | Loài Turbina corymbosa (Họ Convolvulaceae) | Loài Turbina corymbosa thuộc họ Convolvulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Mexico, Nicaragua, El Salvador, Brazil, Guatemala, Australia, Belize, Puerto Rico, Cuba, Jamaica, Costa Rica, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: ma túy’, ‘mexico: chất gây ảo giác’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ergoline and derivatives, flavonoids, prenol lipids. |



















