1.Tổng quan về thực vật
Họ Cornaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Cornus | Cornus florida, Cornus officinalis | 2 |
Phân bố họ trên thế giới: United States of America, Mexico, nan, Poland, Russian Federation, China, Sweden, Italy, Canada, Japan, Korea, Republic of, Belgium
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Cornaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 70 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Cornaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Cornaceae đã được một số công động tại các quốc gia như *Elsewhere, US, US(Amerindian), China, Japan** sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất làm se, thuốc tẩy giun, kem đánh răng, diệt khuẩn. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Cornus florida (3 chứng và bệnh), Cornus officinalis (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Cornaceae có thể điều trị là chất làm se (2 loài), diệt khuẩn (1 loài), kem đánh răng (1 loài), thuốc tẩy giun (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Cornus | Elsewhere - (Cornus florida - chất làm se), US - (Cornus florida - thuốc tẩy giun), US(Amerindian) - (Cornus florida - kem đánh răng), China - (Cornus officinalis - chất làm se), Elsewhere - (Cornus officinalis - diệt khuẩn), Japan* - (Cornus officinalis - chất làm se) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Alangium chinense | Loài Alangium chinense (Họ Cornaceae) | Loài Alangium chinense thuộc họ Cornaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Tanzania, United Republic of, Chinese Taipei, China, Pakistan, Hong Kong, Bangladesh, New Zealand, India, Cameroon, Kenya, Nepal, Sao Tome and Principe, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, chất độc, thuốc tránh thai, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 58 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, indolonaphthyridine alkaloids, isoquinolines and derivatives, naphthalenes, organooxygen compounds, piperidines, prenol lipids, tannins. |
|
Alangium salviifolium | Loài Alangium salviifolium (Họ Cornaceae) | Loài Alangium salviifolium thuộc họ Cornaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, United States of America, Tanzania, United Republic of, Philippines, China, Comoros, Cambodia, Bangladesh, India, Kenya, Nepal, Mayotte, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm diazines, isoquinolines and derivatives, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. |
|
Cornus florida | Loài Cornus florida (Họ Cornaceae) | Loài Cornus florida thuộc họ Cornaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc bổ, chất làm se, chống định kỳ, thuốc bổ’, ‘us: thuốc tẩy giun’, ‘us(amerindian): kem đánh răng, thuốc bổ, thuốc thanh lọc, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Cornus officinalis | Loài Cornus officinalis (Họ Cornaceae) | Loài Cornus officinalis thuộc họ Cornaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Poland, Russian Federation, China, Sweden, Italy, Canada, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu, phân hủy đá, thuốc tẩy giun, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ‘elsewhere: diệt khuẩn’, ’japan*: chất làm se, thuốc bổ, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |



