Loài Cornus officinalis thuộc họ Cornaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Poland, Russian Federation, China, Sweden, Italy, Canada, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu, phân hủy đá, thuốc tẩy giun, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ‘elsewhere: diệt khuẩn’, ’japan*: chất làm se, thuốc bổ, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cornales
- Family: Cornaceae
- Genus: Cornus
- Species: Cornus officinalis
- Scientific Name: Cornus officinalis Siebold & Zucc.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cornaceae - Genus: Cornus - Species: Cornus officinalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Poland, Russian Federation, China, Sweden, Italy, Canada, Japan, Korea, Republic of, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cornus officinalis đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất làm se, diệt khuẩn, Thuốc lợi tiểu, Phân hủy đá, Thuốc tẩy giun, Thuốc lợi tiểu, Thuốc bổ |
| Row1 | Elsewhere | diệt khuẩn |
| Row2 | Japan* | Chất làm se, Thuốc bổ, cầm máu |







