1.Tổng quan về thực vật
Họ Crassulaceae có tổng cộng 5 chi và 9 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row2 | Kalanchoe | Kalanchoe laciniata, Kalanchoe thyrsiflora, Kalanchoe pinnata | 3 |
| Row3 | Sedum | Sedum acre, Sedum album, Sedum dendroideum | 3 |
| Row0 | Cotyledon | Cotyledon orbiculata | 1 |
| Row1 | Hylotelephium | Hylotelephium telephium | 1 |
| Row4 | Sempervivum | Sempervivum tectorum | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Spain, Mexico, South Africa, New Zealand, Ecuador, Australia, Germany, Myanmar, Saudi Arabia, Nigeria, Angola, India, Brazil, Panama, Congo, Democratic Republic of the, Belgium, Namibia, Portugal, France, Switzerland, Czechia, Chile, Netherlands, Finland, Hungary, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Slovakia, Latvia, Algeria, Italy, Norway, Canada, Denmark, Austria, Ireland, nan, Gibraltar, Serbia, Morocco, Luxembourg, Argentina, Bulgaria, Belarus, Croatia, Slovenia, Benin, Malawi, Chinese Taipei, Colombia, Dominican Republic, Réunion, Cambodia, Guatemala, Kenya, Sri Lanka, Estonia, Korea, Republic of
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Crassulaceae có tổng cộng 5 chi và 9 loài.đã phân lập và xác định được 217 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Crassulaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Crassulaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Lesotho, Eurasia, Turkey, French, Mexico, Europe, ain, Dominican Republic, Haiti, Trinidad sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất độc, chất khử trùng, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng, thuốc thanh lọc, chất làm mềm, chất làm se, thuốc lợi tiểu, dễ bị tổn thương, buồn ngủ, diệt khuẩn. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Sempervivum tectorum (4 chứng và bệnh), Kalanchoe pinnata (3 chứng và bệnh), Sedum acre (2 chứng và bệnh), Hylotelephium telephium (1 chứng và bệnh), Kalanchoe laciniata (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Crassulaceae có thể điều trị là chất khử trùng (2 loài), chất làm se (2 loài), dễ bị tổn thương (2 loài), thuốc tẩy giun (2 loài), chất làm mềm (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Cotyledon | Elsewhere - (Cotyledon orbiculata - chất độc) |
| Row1 | Hylotelephium | ain - (Hylotelephium telephium - dễ bị tổn thương) |
| Row2 | Kalanchoe | Elsewhere - (Kalanchoe laciniata - chất khử trùng), Dominican Republic - (Kalanchoe pinnata - buồn ngủ), Elsewhere - (Kalanchoe pinnata - diệt khuẩn), Haiti - (Kalanchoe pinnata - chất khử trùng), Trinidad - (Kalanchoe pinnata - diệt khuẩn), Lesotho - (Kalanchoe thyrsiflora - thuốc tẩy giun) |
| Row3 | Sedum | Eurasia - (Sedum acre - thuốc nhuận tràng), Turkey - (Sedum acre - thuốc thanh lọc), French - (Sedum album - chất làm mềm), Mexico - (Sedum dendroideum - chất làm se) |
| Row4 | Sempervivum | Elsewhere - (Sempervivum tectorum - thuốc tẩy giun), Europe - (Sempervivum tectorum - chất làm se), Turkey - (Sempervivum tectorum - thuốc lợi tiểu), ain - (Sempervivum tectorum - dễ bị tổn thương) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
|
Bryophyllum pinnatum | Loài Bryophyllum pinnatum (Họ Crassulaceae) | Loài Bryophyllum pinnatum thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Malawi, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Dominican Republic, Réunion, Cambodia, Brazil, Guatemala, India, Kenya, Australia, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: buồn ngủ’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, diệt khuẩn, chất làm mềm, cầm máu, dễ bị tổn thương’, ‘haiti: chất khử trùng, chất khử trùng, sẹo, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, buồn ngủ’, ‘trinidad: diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Cotyledon orbiculata | Loài Cotyledon orbiculata (Họ Crassulaceae) | Loài Cotyledon orbiculata thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Spain, Mexico, South Africa, New Zealand, Ecuador, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives. |
|
|
Kalanchoe laciniata | Loài Kalanchoe laciniata (Họ Crassulaceae) | Loài Kalanchoe laciniata thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Myanmar, Saudi Arabia, United States of America, Mexico, Nigeria, Angola, India, Brazil, Panama, Congo, Democratic Republic of the, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng, chất làm se, thuốc cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, coumarins and derivatives, flavonoids, steroids and steroid derivatives. |
|
Kalanchoe thyrsiflora | Loài Kalanchoe thyrsiflora (Họ Crassulaceae) | Loài Kalanchoe thyrsiflora thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, Brazil, Portugal, South Africa. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘lesotho: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Sedum acre | Loài Sedum acre (Họ Crassulaceae) | Loài Sedum acre thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Chile, Netherlands, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Slovakia, Latvia, United States of America, Algeria, Italy, Norway, New Zealand, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘eurasia: thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, gây nôn, rubefacient’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 70 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, piperidines, pyridines and derivatives. |
|
Sedum album | Loài Sedum album (Họ Crassulaceae) | Loài Sedum album thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, nan, Switzerland, Czechia, Gibraltar, Belgium, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Slovakia, Serbia, United States of America, Algeria, Italy, Norway, New Zealand, Canada, Morocco, Denmark, Austria, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘french: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids. |
|
Sedum dendroideum | Loài Sedum dendroideum (Họ Crassulaceae) | Loài Sedum dendroideum thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, Spain, Mexico, Brazil, Argentina, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất làm se, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
|
Sedum telephium | Loài Sedum telephium (Họ Crassulaceae) | Loài Sedum telephium thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, nan, Spain, United States of America, Russian Federation, Estonia, Sweden, Norway, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Denmark, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm dihydrofurans, flavonoids, lactones. |
|
Sempervivum tectorum | Loài Sempervivum tectorum (Họ Crassulaceae) | Loài Sempervivum tectorum thuộc họ Crassulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Bulgaria, Spain, Sweden, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Norway, Canada, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’, ‘europe: chất làm se, thuốc tẩy giun, chất làm lạnh’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, cầm máu, chất làm lạnh, chất làm se’, ‘ain: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |





