Loài Echinocystis lobata thuộc họ Cucurbitaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Slovakia, United States of America, Poland, Russian Federation, Bosnia and Herzegovina, Croatia, Kazakhstan, Romania, Lithuania, Slovenia, Canada, Czechia, Hungary, Austria, Belarus, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cucurbitales
- Family: Cucurbitaceae
- Genus: Echinocystis
- Species: Echinocystis lobata
- Scientific Name: Echinocystis lobata (Michx.) Torr. & A.Gray
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cucurbitaceae - Genus: Echinocystis - Species: Echinocystis lobata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Slovakia, United States of America, Poland, Russian Federation, Bosnia and Herzegovina, Croatia, Kazakhstan, Romania, Lithuania, Slovenia, Canada, Czechia, Hungary, Austria, Belarus, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Echinocystis lobata đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | US(Amerindian) | Thuốc đắp |







