Loài Momordica balsamina thuộc họ Cucurbitaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Botswana, Niger, Zimbabwe, Jamaica, India, Chad, Mozambique, Senegal, Benin, Puerto Rico, Namibia, Mexico, Saudi Arabia, Australia, Eswatini, Nigeria, Angola, South Africa, United States of America, Zambia, Seychelles. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: giờ mở cửa, emmenagogue, thuốc diệt giun’, ‘elsewhere: thuốc bổ, dạ dày’, ‘turkey: gây nôn, thuốc nhuận tràng, dạ dày, thuốc bổ, chất kích thích, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cucurbitales
- Family: Cucurbitaceae
- Genus: Momordica
- Species: Momordica balsamina
- Scientific Name: Momordica balsamina L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, , ]
- Tên tiếng Anh: [balsam apple, balsam pear, African cucumber, balsamina, southern balsam pear, balsam apple, balsam pear, African cucumber, balsamina, southern balsam pear, balsam apple, balsam pear, African cucumber, balsamina, southern balsam pear]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cucurbitaceae - Genus: Momordica - Species: Momordica balsamina . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Botswana, Niger, Zimbabwe, Jamaica, India, Chad, Mozambique, Senegal, Benin, Puerto Rico, Namibia, Mexico, Saudi Arabia, Australia, Eswatini, Nigeria, Angola, South Africa, United States of America, Zambia, Seychelles
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Momordica balsamina đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dominican Republic | Giờ mở cửa, Emmenagogue, Thuốc diệt giun |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc bổ, dạ dày |
| Row2 | Turkey | gây nôn, Thuốc nhuận tràng, dạ dày, Thuốc bổ, Chất kích thích, Thuốc nhuận tràng |









