Loài Momordica charantia thuộc họ Cucurbitaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, French Polynesia, Dominican Republic, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, Panama, United States of America, Réunion, Montserrat, Belize, Jamaica, American Samoa, Colombia, India, Antigua and Barbuda, Malawi, Barbados, Brazil, Chinese Taipei, Nicaragua, Sri Lanka, Saint Kitts and Nevis, Thailand, Honduras, Philippines, Puerto Rico, French Guiana, Kenya, Guatemala, Argentina, Guadeloupe, Mexico, Cayman Islands, Viet Nam, Northern Mariana Islands, Australia, Ghana, Peru, China, Nigeria, Spain, New Zealand, Ecuador, South Africa, Bahamas, Costa Rica, Virgin Islands (U.S.), Cabo Verde, Hong Kong, Vanuatu, Saint Lucia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc nhuận tràng’, ‘brazil: thuốc tẩy giun’, ‘china: chất làm lạnh, thuốc kích thích tình dục’, ‘elsewhere: thuốc phá thai, kháng sinh, chất làm se, gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, xà phòng, thuốc cầm máu, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, dạ dày, thuốc phá thai, thuốc tống hơi, chất độc’, ‘ghana: thuốc kích thích tình dục’, ‘haiti: thuốc nhuận tràng’, ‘kurdistan: thuốc tẩy giun, chất làm lạnh’, ‘latin america: chất độc’, ‘malaya: thuốc tẩy giun’, ‘mexico: thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc kích thích tình dục’, ‘panama: emmenagogue, thuốc trừ sâu’, ‘trinidad: thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’, ‘us: thuốc diệt chó’, ‘west indies: thuốc phá thai, tiêu hóa, giờ mở cửa’, ‘yucatan: thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 359 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, diazines, fatty acyls, lactones, organooxygen compounds, oxepanes, oxolanes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tetrahydrofurans.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cucurbitales
- Family: Cucurbitaceae
- Genus: Momordica
- Species: Momordica charantia
- Scientific Name: Momordica charantia L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant in the family Cucurbitaceae, species of plant in the family Cucurbitaceae]
- Tên tiếng Việt: [Ổ qua, Khổ qua, Ổ qua, Khổ qua]
- Tên tiếng Anh: [balsam-pear, bitter gourd, bitter melon, bitter squash, goya, karela, peria, balsam-pear, bitter gourd, bitter melon, bitter squash, goya, karela, peria]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cucurbitaceae - Genus: Momordica - Species: Momordica charantia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, French Polynesia, Dominican Republic, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, Panama, United States of America, Réunion, Montserrat, Belize, Jamaica, American Samoa, Colombia, India, Antigua and Barbuda, Malawi, Barbados, Brazil, Chinese Taipei, Nicaragua, Sri Lanka, Saint Kitts and Nevis, Thailand, Honduras, Philippines, Puerto Rico, French Guiana, Kenya, Guatemala, Argentina, Guadeloupe, Mexico, Cayman Islands, Viet Nam, Northern Mariana Islands, Australia, Ghana, Peru, China, Nigeria, Spain, New Zealand, Ecuador, South Africa, Bahamas, Costa Rica, Virgin Islands (U.S.), Cabo Verde, Hong Kong, Vanuatu, Saint Lucia
Phấn bố ở Việt nam: Đồng Tháp
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Momordica charantia đã phân lập và xác định được 359 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, diazines, fatty acyls, lactones, organooxygen compounds, oxepanes, oxolanes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tetrahydrofurans. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Brazil | Thuốc tẩy giun |
| Row2 | China | Chất làm lạnh, Thuốc kích thích tình dục |
| Row3 | Elsewhere | Thuốc phá thai, Kháng sinh, Chất làm se, gây nôn, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Chất làm lạnh, Xà phòng, Thuốc cầm máu, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun, dạ dày, Thuốc phá thai, thuốc tống hơi, Chất độc |
| Row4 | Ghana | Thuốc kích thích tình dục |
| Row5 | Haiti | Thuốc nhuận tràng |
| Row6 | Kurdistan | Thuốc tẩy giun, Chất làm lạnh |
| Row7 | Latin America | Chất độc |
| Row8 | Malaya | Thuốc tẩy giun |
| Row9 | Mexico | Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Thuốc kích thích tình dục |
| Row10 | Panama | Emmenagogue, Thuốc trừ sâu |
| Row11 | Trinidad | Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun |
| Row12 | US | Thuốc diệt chó |
| Row13 | West Indies | Thuốc phá thai, Tiêu hóa, Giờ mở cửa |
| Row14 | Yucatan | Thuốc kích thích tình dục |













