Thladiantha dubia

Loài Thladiantha dubia (Họ Cucurbitaceae)

Loài Thladiantha dubia thuộc họ Cucurbitaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Slovakia, Poland, Russian Federation, China, Sweden, Lithuania, Slovenia, Canada, Czechia, Hungary, Austria, Belarus, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc trợ tim, thuốc gây mật, chất làm se, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Thladiantha dubia thuộc họ Cucurbitaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Slovakia, Poland, Russian Federation, China, Sweden, Lithuania, Slovenia, Canada, Czechia, Hungary, Austria, Belarus, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc trợ tim, thuốc gây mật, chất làm se, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Cucurbitales
  • Family: Cucurbitaceae
  • Genus: Thladiantha
  • Species: Thladiantha dubia
  • Scientific Name: Thladiantha dubia Bunge
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cucurbitaceae - Genus: Thladiantha - Species: Thladiantha dubia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Germany, Slovakia, Poland, Russian Federation, China, Sweden, Lithuania, Slovenia, Canada, Czechia, Hungary, Austria, Belarus, Ukraine

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Thladiantha dubia đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China Thuốc trợ tim, Thuốc gây mật, Chất làm se, Thuốc lợi tiểu