Loài Trichosanthes cucumerina thuộc họ Cucurbitaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Benin, Vanuatu, Nepal, Sri Lanka, Seychelles, Mali, Guadeloupe, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Réunion, Bangladesh, Australia, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mauritius, Dominica, Nigeria, India, Brazil, Viet Nam, Thailand, United States of America, China, New Zealand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, thuốc thanh lọc, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, chất làm lạnh, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, isoflavonoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cucurbitales
- Family: Cucurbitaceae
- Genus: Trichosanthes
- Species: Trichosanthes cucumerina
- Scientific Name: Trichosanthes cucumerina L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of tropical vine native to South Asia, species of tropical vine native to South Asia]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Ash gouard, Ash gouard]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cucurbitaceae - Genus: Trichosanthes - Species: Trichosanthes cucumerina . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Benin, Vanuatu, Nepal, Sri Lanka, Seychelles, Mali, Guadeloupe, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Réunion, Bangladesh, Australia, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mauritius, Dominica, Nigeria, India, Brazil, Viet Nam, Thailand, United States of America, China, New Zealand
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Trichosanthes cucumerina đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, isoflavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | gây nôn, Thuốc thanh lọc, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Turkey | Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Chất làm lạnh, dạ dày |













