Loài Trichosanthes kirilowii thuộc họ Cucurbitaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, United States of America, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc chống ho, chất làm se, thuốc long đờm, thuốc long đờm, người nói tiếng nói, mủ mủ, thuốc bổ, alexiteric, chất làm mềm’, ‘malaya (import): thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, kavalactones, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cucurbitales
- Family: Cucurbitaceae
- Genus: Trichosanthes
- Species: Trichosanthes kirilowii
- Scientific Name: Trichosanthes kirilowii Maxim.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cucurbitaceae - Genus: Trichosanthes - Species: Trichosanthes kirilowii . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: China, United States of America, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Trichosanthes kirilowii đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, kavalactones, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc chống ho, Chất làm se, Thuốc long đờm, Thuốc long đờm, Người nói tiếng nói, Mủ mủ, Thuốc bổ, Alexiteric, Chất làm mềm |
| Row1 | Malaya (Import) | Thuốc bổ |








