Loài Trichosanthes nervifolia thuộc họ Cucurbitaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Sri Lanka, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cucurbitales
- Family: Cucurbitaceae
- Genus: Trichosanthes
- Species: Trichosanthes nervifolia
- Scientific Name: Trichosanthes nervifolia L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cucurbitaceae - Genus: Trichosanthes - Species: Trichosanthes nervifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Sri Lanka, India
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Trichosanthes nervifolia đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ |




