Loài Juniperus excelsa thuộc họ Cupressaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Oman, Russian Federation, Pakistan, Uzbekistan, Iran (Islamic Republic of), Tajikistan, Türkiye, Ukraine, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘afghanistan: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 81 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, flavonoids, isoflavonoids, prenol lipids, stilbenes, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Pinales
- Family: Cupressaceae
- Genus: Juniperus
- Species: Juniperus excelsa
- Scientific Name: Juniperus excelsa M.-Bieb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cupressaceae - Genus: Juniperus - Species: Juniperus excelsa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Oman, Russian Federation, Pakistan, Uzbekistan, Iran (Islamic Republic of), Tajikistan, Türkiye, Ukraine, Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Juniperus excelsa đã phân lập và xác định được 81 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, flavonoids, isoflavonoids, prenol lipids, stilbenes, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Afghanistan | Thuốc lợi tiểu |







