Juniperus oxycedrus

Loài Juniperus oxycedrus (Họ Cupressaceae)

Loài Juniperus oxycedrus thuộc họ Cupressaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Spain, Russian Federation, Portugal, Algeria, Croatia, Italy, Morocco, Iraq, Türkiye, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘afghanistan: chất khử trùng, thuốc diệt ký sinh trùng’, ‘english: thuốc lợi tiểu’, ‘italian: chất kích thích’, ‘portuguese: chất khử trùng’, ‘turkey: thuốc diệt ký sinh trùng’, ‘ain: thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, thuốc diệt chấy rận, thuốc tránh thai’, ‘anish: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Juniperus oxycedrus thuộc họ Cupressaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Spain, Russian Federation, Portugal, Algeria, Croatia, Italy, Morocco, Iraq, Türkiye, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘afghanistan: chất khử trùng, thuốc diệt ký sinh trùng’, ‘english: thuốc lợi tiểu’, ‘italian: chất kích thích’, ‘portuguese: chất khử trùng’, ‘turkey: thuốc diệt ký sinh trùng’, ‘ain: thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, thuốc diệt chấy rận, thuốc tránh thai’, ‘anish: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Pinales
  • Family: Cupressaceae
  • Genus: Juniperus
  • Species: Juniperus oxycedrus
  • Scientific Name: Juniperus oxycedrus L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [, ]
  • Tên tiếng Anh: [, ]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cupressaceae - Genus: Juniperus - Species: Juniperus oxycedrus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: France, Spain, Russian Federation, Portugal, Algeria, Croatia, Italy, Morocco, Iraq, Türkiye, Ukraine

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Juniperus oxycedrus đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Flavonoids
Organooxygen compounds
Polycyclic hydrocarbons
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Afghanistan Chất khử trùng, Thuốc diệt ký sinh trùng
Row1 English Thuốc lợi tiểu
Row2 Italian Chất kích thích
Row3 Portuguese Chất khử trùng
Row4 Turkey Thuốc diệt ký sinh trùng
Row5 ain Thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, Thuốc diệt chấy rận, Thuốc tránh thai
Row6 anish Thuốc tẩy giun