Loài Juniperus rigida thuộc họ Cupressaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Latvia, United States of America, Russian Federation, China, Canada, Korea, Republic of, Japan, Australia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’, ‘japan: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzodioxoles, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, lignan lactones, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tropones, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Pinales
- Family: Cupressaceae
- Genus: Juniperus
- Species: Juniperus rigida
- Scientific Name: Juniperus rigida Siebold & Zucc.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [temple juniper, temple juniper]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cupressaceae - Genus: Juniperus - Species: Juniperus rigida . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Latvia, United States of America, Russian Federation, China, Canada, Korea, Republic of, Japan, Australia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Juniperus rigida đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzodioxoles, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, lignan lactones, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tropones, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Japan | Thuốc lợi tiểu |















