Loài Juniperus scopulorum thuộc họ Cupressaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(salish): chất khử trùng’, ‘us(flathead): thuốc bổ’, ‘us(swinomish): chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Pinales
- Family: Cupressaceae
- Genus: Juniperus
- Species: Juniperus scopulorum
- Scientific Name: Juniperus scopulorum Sarg.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Rocky Mountain juniper, Rocky Mountain redcedar, seaside juniper]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cupressaceae - Genus: Juniperus - Species: Juniperus scopulorum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America, Sweden
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Juniperus scopulorum đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Canada(Salish) | Chất khử trùng |
| Row1 | US(Flathead) | Thuốc bổ |
| Row2 | US(Swinomish) | Chất khử trùng |









